Học từ vựng HSK 5 theo từng bài nhỏ, mỗi bài một chủ đề quen thuộc, kèm điểm ngữ pháp nên học cùng lúc. Bấm vào bài để mở danh sách từ, học xong thì đánh dấu “Đã học” để theo dõi tiến độ.
52bài học
1.257từ vựng HSK 5
71điểm ngữ pháp
Tiến độ của bạn0%
Đánh dấu "Đã học" ở mỗi bài. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.1Bài 1 · Chào hỏi & giao tiếp26 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊安慰ānwèian ủi; thấy yên lòng🔊拜访bàifǎngđến thăm, viếng thăm🔊报答bàodábáo đáp, đền đáp🔊不敢当bùgǎndāngkhông dám nhận (lời khen, sự đãi ngộ)🔊慰问wèiwènthăm hỏi, ủy lạo🔊沟通gōutōnggiao tiếp, trao đổi🔊联络liánluòliên lạc, liên hệ🔊鼓励gǔlìkhích lệ, động viên🔊恋爱liàn'àiyêu đương🔊误解wùjiěhiểu lầm🔊友谊yǒuyìtình bạn🔊劝quànkhuyên, khuyên nhủ🔊号召hàozhàokêu gọi🔊交代jiāodàidặn dò; giao lại; giải thích rõ🔊拒绝jùjuétừ chối🔊客气kèqikhách sáo, lịch sự🔊提起tíqǐnhắc đến; nhấc lên🔊欣赏xīnshǎngthưởng thức; đánh giá cao🔊询问xúnwènhỏi thăm, hỏi han🔊邀请yāoqǐngmời🔊恭喜gōngxǐchúc mừng🔊贵姓guìxìngquý danh (hỏi họ tên lịch sự)🔊陪伴péibànđồng hành, ở bên🔊人际rénjìquan hệ giữa người với người🔊迎yíngđón, nghênh đón🔊尊敬zūnjìngkính trọngNgữ pháp đi kèm2Bài 2 · Số đếm, thời gian & ngày tháng & Gia đình & xưng hô24 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊寸cùntấc (đơn vị đo chiều dài)🔊工作日gōngzuòrìngày làm việc🔊礼拜lǐbàituần; thứ (khẩu ngữ)🔊清晨qīngchénsáng sớm, tinh mơ🔊元旦YuándànTết Dương lịch (1/1)🔊秒miǎogiây🔊今日jīnrìhôm nay (văn viết)🔊近来jìnláigần đây, dạo này🔊年前niánqiántrước Tết; cuối năm🔊年度niándùnăm, niên độ🔊夜间yèjiānban đêm🔊一辈子yíbèizicả đời🔊改天gǎitiānhôm khác, để hôm khác🔊纪念日jìniànrìngày kỷ niệm🔊近年来jìnniánláinhững năm gần đây🔊早晚zǎowǎnsáng tối; sớm muộn🔊总数zǒngshùtổng số🔊儿女érnǚcon cái (con trai và con gái)🔊姥姥lǎolaobà ngoại🔊姥爷lǎoyeông ngoại🔊亲朋好友qīnpénghǎoyǒuhọ hàng bạn bè🔊亲情qīnqíngtình thân, tình cảm gia đình🔊外公wàigōngông ngoại🔊外婆wàipóbà ngoạiNgữ pháp đi kèm3Bài 3 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 1)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊被动bèidòngbị động🔊本人běnrénbản thân, chính người đó; (xưng) tôi🔊辈bèithế hệ, đời; bậc (trong gia đình)🔊比方bǐfangví dụ, phép so sánh🔊比重bǐzhòngtỷ trọng, tỷ lệ (trong tổng thể)🔊彼此bǐcǐnhau, lẫn nhau; cả hai bên🔊必bìnhất định, ắt phải🔊必需bìxūcần thiết, thiết yếu🔊毕竟bìjìngrốt cuộc, suy cho cùng🔊变动biàndòngthay đổi, biến động🔊便利biànlìthuận tiện🔊便于biànyútiện cho, thuận lợi để🔊不顾búgùbất chấp, không đoái hoài🔊不易búyìkhông dễ, khó khăn🔊不曾bùcéngchưa từng, chưa hề🔊不得了bùdéliǎoghê gớm, cực kỳ; nghiêm trọng🔊不免bùmiǎnkhó tránh khỏi, không khỏi🔊不能不bù néng bùkhông thể không, buộc phải🔊不时bùshíthỉnh thoảng, chốc chốc🔊不停bù tíngkhông ngừng, mãi không dứt🔊不许bùxǔkhông cho phép, cấm🔊不止bùzhǐkhông chỉ, hơn (một mức nào đó)🔊差点儿chàdiǎnrsuýt nữa, chút nữa thì🔊场面chǎngmiàncảnh tượng, khung cảnh🔊称号chēnghàodanh hiệu, tước hiệu🔊分成fēnchéngchia thành🔊除非chúfēitrừ phi, trừ khi🔊初期chūqīgiai đoạn đầu, thời kỳ đầu🔊出于chūyúxuất phát từ, vì (lý do)🔊分类fēnlèiphân loạiNgữ pháp đi kèm4Bài 4 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 2)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊处在chǔzàiở vào (trạng thái, giai đoạn)🔊封fēngniêm phong; bịt kín🔊幅fúbức (tranh, ảnh, tấm vải)🔊幅度fúdùbiên độ, mức độ (thay đổi)🔊此后cǐhòutừ đó về sau, sau đó🔊此刻cǐkègiờ phút này, lúc này🔊此时cǐshílúc này, khi ấy🔊从而cóng'érdo đó, từ đó (dẫn đến)🔊从中cóngzhōngtừ trong đó, từ đó (rút ra)🔊干脆gāncuìdứt khoát; thà làm luôn🔊品种pǐnzhǒnggiống, chủng loại🔊打dǎtừ, kể từ (khẩu ngữ)🔊回头huítóulát nữa, lát sau🔊凭píngdựa vào, căn cứ vào🔊大都dàdūphần lớn, đa số🔊生成shēngchénghình thành, sinh ra; tạo ra🔊为止wéizhǐcho đến, tính đến🔊声shēngtiếng, âm thanh; tiếng (lượng từ)🔊为主wéizhǔlấy làm chính🔊其qícủa nó, của họ; đó (văn viết)🔊跟前gēnqiántrước mặt, sát bên🔊失误shīwùsai sót, lỡ tay (do sơ suất)🔊唯一wéiyīduy nhất🔊大事dàshìviệc lớn, đại sự🔊起到qǐdàođóng vai trò, phát huy (tác dụng)🔊一向yíxiàngtừ trước đến nay🔊以往yǐwǎngtrước đây, ngày trước🔊以便yǐbiànđể, nhằm🔊乙yǐẤt (thiên can); bên B🔊或是huòshìhoặc làNgữ pháp đi kèm5Bài 5 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 3)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊机制jīzhìcơ chế🔊时常shíchángthường, hay🔊大于dàyúlớn hơn🔊起码qǐmǎtối thiểu, ít nhất🔊大致dàzhìđại khái, đại thể🔊一身yìshēntoàn thân; một bộ đồ🔊一口气yìkǒuqìmột hơi, một mạch🔊意识yìshíý thức; nhận ra🔊意味着yìwèizhecó nghĩa là, đồng nghĩa với🔊立场lìchǎnglập trường🔊即使jíshǐdù cho, cho dù🔊例外lìwàingoại lệ🔊时机shíjīthời cơ🔊时光shíguāngthời gian, ngày tháng (hoài niệm)🔊共计gòngjìtổng cộng, cộng lại🔊带有dàiyǒumang theo, có kèm; mang tính🔊共享gòngxiǎngcùng chia sẻ, dùng chung🔊因而yīn'érvì thế, cho nên🔊记忆jìyìtrí nhớ, ký ức; ghi nhớ🔊使得shǐdekhiến cho, làm cho; dùng được🔊式shìkiểu, mẫu, dạng; lễ🔊无疑wúyíkhông còn nghi ngờ🔊前景qiánjǐngtriển vọng; tiền cảnh🔊前提qiántítiền đề, điều kiện tiên quyết🔊应yìngđáp lại, đáp ứng; ứng phó🔊加上jiāshàngcộng thêm, thêm vào đó🔊视为shìwéixem như, coi là🔊物质wùzhìvật chất🔊当场dāngchǎngngay tại chỗ, tại hiện trường🔊当代dāngdàithời nay, đương đạiNgữ pháp đi kèm6Bài 6 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 4)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊当年dāngniánnăm ấy, thuở ấy🔊拥有yōngyǒusở hữu, có🔊用不着yòngbuzháokhông cần🔊当前dāngqiántrước mắt, hiện nay🔊加以jiāyǐtiến hành (đối với), xử lý (trang trọng)🔊甲jiǎgiáp (Can thứ nhất); bên A🔊令lìngkhiến cho; ra lệnh🔊手段shǒuduànthủ đoạn, biện pháp🔊流动liúdòngchảy; lưu động🔊关键guānjiànthen chốt, mấu chốt🔊悄悄qiāoqiāolặng lẽ, nhẹ nhàng🔊用来yòngláidùng để🔊用于yòngyúdùng cho, dùng vào🔊优先yōuxiānưu tiên🔊倒是dàoshìngược lại thì; thì cũng (nhượng bộ)🔊手法shǒufǎthủ pháp, kỹ thuật thể hiện🔊先后xiānhòulần lượt; thứ tự trước sau🔊得了délethôi đi, được rồi🔊得以déyǐcó thể, được (nhờ đó mà làm được)🔊尤其yóuqínhất là, đặc biệt là🔊由此yóu cǐtừ đó, do đó🔊先前xiānqiántrước đây, lúc trước🔊等级děngjícấp bậc, hạng🔊情节qíngjiétình tiết, cốt truyện🔊矛盾máodùnmâu thuẫn🔊现状xiànzhuànghiện trạng🔊线索xiànsuǒmanh mối🔊现有xiànyǒuhiện có🔊情形qíngxingtình hình, tình cảnh🔊全都quándōutất cả, tất tần tậtNgữ pháp đi kèm7Bài 7 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 5)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊有利于yǒulì yúcó lợi cho🔊有着yǒuzhecó (văn viết)🔊数目shùmùsố lượng, con số🔊相等xiāngděngbằng nhau, tương đương🔊相应xiāngyìngtương ứng🔊缺乏quēfáthiếu, thiếu thốn🔊好运hǎoyùnvận may🔊将jiāngsẽ, sắp (văn viết); đem (như 把)🔊将要jiāngyàosắp, sẽ🔊面貌miànmàodiện mạo, bộ mặt🔊水分shuǐfènnước (độ ẩm); phần phóng đại🔊动机dòngjīđộng cơ, mục đích🔊原理yuánlǐnguyên lý🔊面子miànzithể diện, mặt mũi🔊说法shuōfacách nói; cách lý giải, lời giải thích🔊象征xiàngzhēngtượng trưng, biểu tượng🔊动态dòngtàidiễn biến mới; bài đăng (mạng xã hội)🔊对立duìlìđối lập🔊对应duìyìngtương ứng🔊原先yuánxiānban đầu, trước kia🔊原有yuányǒuvốn có🔊吨dūntấn🔊朵duǒđóa, bông (hoa, mây)🔊明明míngmíngrõ ràng là (vậy mà)🔊接连jiēliánliên tiếp, nối tiếp nhau🔊模范mófàngương mẫu, tấm gương🔊画面huàmiànkhung hình, hình ảnh🔊环节huánjiékhâu, mắt xích🔊紧紧jǐnjǐnchặt, sát, chặt chẽ🔊届jièkhóa, kỳ (hội nghị, giải đấu, niên khóa)Ngữ pháp đi kèm8Bài 8 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 6)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊尽可能jǐn kěnénghết mức có thể🔊进化jìnhuàtiến hóa🔊尽管jǐnguǎndù, mặc dù; cứ việc🔊景象jǐngxiàngcảnh tượng🔊局面júmiàncục diện, tình thế🔊居然jūránkhông ngờ, vậy mà🔊决不jué bùtuyệt đối không, nhất quyết không🔊看待kàndàinhìn nhận, đánh giá (một vấn đề)🔊看成kànchéngcoi là, xem như; nhìn nhầm thành🔊颗kēhạt, viên (vật nhỏ, tròn)🔊可kěthật là, quả là (nhấn mạnh); nhưng🔊肯定kěndìngkhẳng định; chắc chắn🔊摩擦mócāma sát; cọ xát; xích mích🔊模式móshìmô hình, chế độ, kiểu🔊模样múyàngdáng vẻ, diện mạo🔊目光mùguāngánh mắt; tầm nhìn🔊难得nándéhiếm có, khó có được🔊难以nányǐkhó mà, khó có thể🔊脑子nǎoziđầu óc, bộ não🔊内在nèizàibên trong, nội tại🔊能量néngliàngnăng lượng🔊偶尔ǒu'ěrthỉnh thoảng, đôi khi🔊偶然ǒuránngẫu nhiên, tình cờ🔊旁pángbên, bên cạnh🔊配套pèitàođồng bộ, đi kèm bộ🔊匹pǐcon (ngựa)🔊忍不住rěn bu zhùkhông nhịn được, không kìm được🔊认定rèndìngkhẳng định, xác nhận🔊仍旧réngjiùvẫn, vẫn như cũ🔊如同rútónggiống như, nhưNgữ pháp đi kèm9Bài 9 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 7)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊如此rúcǐnhư vậy, như thế🔊如下rúxiànhư sau🔊扇shàncánh (cửa, cửa sổ)🔊上下shàngxiàtrên dưới; khoảng chừng🔊稍微shāowēihơi, chút ít🔊稍shāohơi, một chút🔊深度shēndùđộ sâu; chiều sâu🔊随后suíhòungay sau đó, sau đó🔊随意suíyìtùy ý, thoải mái🔊随着suízhecùng với, theo đà🔊岁月suìyuènăm tháng🔊特性tèxìngđặc tính🔊偷偷tōutōulén lút, âm thầm🔊外界wàijièbên ngoài, thế giới bên ngoài🔊完了wánlexong rồi thì, sau đó; toi rồi🔊为期wéiqīkéo dài (trong khoảng thời gian)🔊形态xíngtàihình thái🔊言语yányǔlời nói, ngôn ngữ nói🔊眼光yǎnguāngánh mắt; tầm nhìn, con mắt🔊也好yěhǎocũng được; dù… hay…🔊依法yīfǎtheo pháp luật🔊依旧yījiùvẫn như cũ🔊依据yījùcăn cứ🔊依照yīzhàotheo, căn cứ theo🔊一旦yídànmột khi, lỡ mà🔊一下儿yíxiàrchốc lát, thoáng chốc🔊一句话yí jù huànói tóm lại; một câu🔊一路yílùsuốt dọc đường🔊一下子yíxiàzibỗng chốc; một lúc🔊再次zàicìlần nữa, một lần nữaNgữ pháp đi kèm10Bài 10 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 8)30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊再也zài yěkhông còn nữa, không bao giờ nữa🔊在内zàinèibao gồm trong đó🔊暂时zànshítạm thời🔊早期zǎoqīthời kỳ đầu🔊展示zhǎnshìtrưng bày, cho thấy🔊真理zhēnlǐchân lý🔊真相zhēnxiàngsự thật, chân tướng🔊正如zhèngrúđúng như🔊之内zhīnèitrong vòng🔊之外zhīwàingoài ra, bên ngoài🔊之下zhīxiàdưới (sự…)🔊之中zhīzhōngtrong, giữa🔊哎āiơ, ôi chao (ngạc nhiên, nhắc nhở)🔊哎呀āiyāôi chao, trời ơi🔊唉āiôi, than ôi🔊不符bùfúkhông phù hợp, không khớp🔊出自chūzìbắt nguồn từ, xuất phát từ🔊过期guòqīquá hạn, hết hạn🔊哈hāha (tiếng cười)🔊及jívà, cùng, kịp🔊急需jíxūrất cần, cần gấp🔊距jùcách, cách xa🔊领域lǐngyùlĩnh vực🔊魅力mèilìsức hấp dẫn, quyến rũ🔊哦òồ, ờ🔊凭借píngjièdựa vào, nhờ vào🔊奇迹qíjìkỳ tích, phép màu🔊顺shùnthuận lợi, xuôi🔊同tónggiống nhau, cùng🔊同一tóngyīcùng một, đồng nhấtNgữ pháp đi kèm11Bài 11 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 9)22 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊外部wàibùbên ngoài, ngoại bộ🔊外观wàiguānvẻ bề ngoài, ngoại quan🔊外形wàixínghình dáng bên ngoài🔊无关wúguānkhông liên quan🔊响声xiǎngshēngtiếng động, tiếng vang🔊需xūcần, phải🔊沿yándọc theo🔊要不yàobùhay là, nếu không thì🔊要不是yàobúshìnếu không phải, giá mà không🔊以yǐdùng, bằng, để🔊一代yídàimột thế hệ, một đời🔊因素yīnsùyếu tố, nhân tố🔊用法yòngfǎcách dùng🔊有助于yǒuzhùyúcó ích cho, giúp ích cho🔊原yuánvốn có, ban đầu🔊掌声zhǎngshēngtiếng vỗ tay🔊至zhìđến, tới🔊中期zhōngqīgiữa kỳ, thời kỳ giữa🔊中外zhōngwàitrong và ngoài nước🔊主观zhǔguānchủ quan🔊姿势zīshìtư thế🔊总体zǒngtǐtổng thể, nhìn chungNgữ pháp đi kèm12Bài 12 · Ăn uống (phần 1)23 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊白酒báijiǔrượu trắng (rượu mạnh Trung Quốc)🔊饼bǐngbánh (dẹt, tròn)🔊饼干bǐnggānbánh quy🔊餐馆cānguǎnquán ăn, nhà hàng🔊餐厅cāntīngnhà hàng, phòng ăn🔊餐饮cānyǐnăn uống, ngành dịch vụ ăn uống🔊尝chángnếm🔊葡萄pútaonho🔊葡萄酒pútaojiǔrượu vang🔊火腿huǒtuǐgiăm bông, thịt nguội🔊梨líquả lê🔊饮料yǐnliàođồ uống🔊饮食yǐnshíăn uống, chế độ ăn🔊蛋糕dàngāobánh ngọt, bánh kem🔊西红柿xīhóngshìcà chua🔊寿司shòusīsushi🔊蔬菜shūcàirau củ🔊水产品shuǐchǎnpǐnthủy sản🔊香肠xiāngchánglạp xưởng, xúc xích🔊盒饭héfàncơm hộp🔊豆制品dòuzhìpǐnsản phẩm từ đậu🔊烤鸭kǎoyāvịt quay🔊烤肉kǎoròuthịt nướngNgữ pháp đi kèm13Bài 13 · Ăn uống (phần 2)22 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊品pǐnnếm, thưởng thức🔊酸甜苦辣suāntiánkǔlàchua ngọt đắng cay; đủ vị đời🔊土豆tǔdòukhoai tây🔊保质期bǎozhìqīhạn sử dụng, thời hạn bảo quản🔊橙子chéngziquả cam🔊点心diǎnxinbánh ngọt, đồ ăn nhẹ🔊豆浆dòujiāngsữa đậu nành🔊火锅huǒguōlẩu🔊橘子júziquả quýt🔊口味kǒuwèikhẩu vị🔊美味měiwèingon, hương vị tuyệt vời🔊年夜饭niányèfànbữa cơm tất niên🔊烧烤shāokǎođồ nướng, thịt nướng🔊食用shíyòngăn được, dùng làm thức ăn🔊特产tèchǎnđặc sản🔊甜品tiánpǐnđồ ngọt tráng miệng🔊雪糕xuěgāokem que🔊夜市yèshìchợ đêm🔊油条yóutiáoquẩy🔊炸zhárán, chiên🔊煮zhǔnấu, luộc🔊主食zhǔshímón ăn chính, lương thực chínhNgữ pháp đi kèm14Bài 14 · Mua sắm & tiền bạc (phần 1)21 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊包装bāozhuāngđóng gói; bao bì🔊博览会bólǎnhuìhội chợ, triển lãm quy mô lớn🔊补偿bǔchángbồi thường, đền bù🔊补贴bǔtiētrợ cấp, phụ cấp🔊采购cǎigòuthu mua, mua sắm số lượng🔊彩票cǎipiàové số🔊成交chéngjiāochốt giao dịch, thành giao🔊成本chéngběnchi phí, giá vốn🔊罚款fákuǎnphạt tiền, tiền phạt🔊存款cúnkuǎntiền gửi, tiền tiết kiệm🔊亏kuīlỗ vốn; thiệt; may mà🔊汇款huìkuǎnchuyển tiền, gửi tiền🔊基金jījīnquỹ🔊利润lìrùnlợi nhuận🔊实惠shíhuìthiết thực, đáng tiền; rẻ mà tốt🔊代价dàijiàcái giá phải trả🔊贷款dàikuǎnvay tiền (ngân hàng); khoản vay🔊欠qiànnợ; thiếu🔊物价wùjiàvật giá, giá cả hàng hóa🔊价jiàgiá cả, giá🔊收购shōugòuthu mua; mua lại (công ty)Ngữ pháp đi kèm15Bài 15 · Mua sắm & tiền bạc (phần 2)21 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊优惠yōuhuìưu đãi, khuyến mãi🔊流通liútōnglưu thông🔊买卖mǎimaibuôn bán; việc làm ăn🔊贸易màoyìthương mại, mậu dịch🔊奖励jiǎnglìkhen thưởng, thưởng🔊消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng🔊经费jīngfèikinh phí🔊客户kèhùkhách hàng🔊农产品nóngchǎnpǐnnông sản🔊赔péiđền, bồi thường; lỗ vốn🔊赔偿péichángbồi thường🔊品pǐnphẩm (hậu tố chỉ đồ vật, sản phẩm)🔊商标shāngbiāonhãn hiệu (đã đăng ký)🔊上涨shàngzhǎngtăng lên (giá, mực nước)🔊损失sǔnshītổn thất, mất mát🔊押金yājīntiền đặt cọc🔊增产zēngchǎntăng sản lượng🔊涨价zhǎngjiàtăng giá🔊珍珠zhēnzhūngọc trai🔊正版zhèngbǎnbản chính hãng, có bản quyền🔊挣zhèngkiếm (tiền); gắng thoátNgữ pháp đi kèm16Bài 16 · Mua sắm & tiền bạc (phần 3)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊挣钱zhèngqiánkiếm tiền🔊支出zhīchūchi tiêu; khoản chi🔊便利店biànlìdiàncửa hàng tiện lợi🔊充值chōngzhínạp tiền🔊电商diànshāngthương mại điện tử🔊好评hǎopíngđánh giá tốt, lời khen🔊话费huàfèicước điện thoại, tiền gọi điện🔊货物huòwùhàng hóa🔊名牌míngpáihàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng🔊配送pèisònggiao hàng, phân phối🔊商家shāngjiānhà bán hàng, cửa hàng🔊售价shòujiàgiá bán🔊税shuìthuế🔊销量xiāoliàngdoanh số, lượng tiêu thụ🔊信用xìnyòngtín nhiệm, uy tín🔊邮寄yóujìgửi qua bưu điện🔊运费yùnfèiphí vận chuyển🔊折扣zhékòugiảm giá, chiết khấu🔊租金zūjīntiền thuêNgữ pháp đi kèm17Bài 17 · Nhà cửa & đồ dùng (phần 1)27 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊保养bǎoyǎngbảo dưỡng, chăm sóc giữ gìn🔊玻璃bōlithủy tinh, kính🔊叉chāxiên (bằng dĩa)🔊叉子chāzidĩa, nĩa🔊厨房chúfángbếp, nhà bếp🔊窗帘chuāngliánrèm cửa🔊库kùkho; cơ sở dữ liệu🔊隔壁gébìnhà bên, sát vách🔊火柴huǒcháique diêm🔊大厅dàtīngsảnh lớn🔊卧室wòshìphòng ngủ🔊沟gōurãnh, mương🔊脸盆liǎnpénchậu rửa mặt🔊屋wūnhà, phòng🔊物业wùyèbất động sản; ban quản lý tòa nhà🔊铃língchuông nhỏ🔊墙壁qiángbìtường🔊收拾shōushidọn dẹp, thu xếp; (khẩu ngữ) trị🔊漏lòurò, dột; bỏ sót🔊敲门qiāo méngõ cửa🔊书柜shūguìtủ sách🔊书桌shūzhuōbàn học, bàn làm việc🔊柜子guìzitủ🔊清理qīnglǐdọn dẹp, thanh lý🔊锅guōnồi, chảo🔊剪刀jiǎndāocái kéo🔊剪子jiǎnzicái kéo (khẩu ngữ)Ngữ pháp đi kèm18Bài 18 · Nhà cửa & đồ dùng (phần 2)27 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊建筑jiànzhùkiến trúc, công trình xây dựng🔊煤气méiqìkhí đốt, ga🔊电池diànchípin, ắc quy🔊电饭锅diànfànguōnồi cơm điện🔊盒héhộp🔊胶带jiāodàibăng dính🔊胶水jiāoshuǐhồ dán, keo dán🔊盒子hézicái hộp🔊客厅kètīngphòng khách🔊配备pèibèitrang bị, bố trí🔊盆pénchậu🔊扇shānquạt; vả🔊扇子shànzicái quạt🔊宿舍sùshèký túc xá🔊锁suǒổ khóa; khóa🔊天然气tiānránqìkhí thiên nhiên🔊厅tīngsảnh, phòng lớn; sở (cấp tỉnh)🔊修复xiūfùsửa chữa, khôi phục🔊池chíao, hồ nhỏ, bể🔊床单chuángdānga trải giường🔊大厦dàshàtòa nhà lớn, cao ốc🔊公寓gōngyùcăn hộ, chung cư🔊日用品rìyòngpǐnđồ dùng hàng ngày🔊台灯táidēngđèn bàn🔊物品wùpǐnđồ vật, vật phẩm🔊用品yòngpǐnđồ dùng, vật dụng🔊装饰zhuāngshìtrang tríNgữ pháp đi kèm19Bài 19 · Địa điểm & phương hướng30 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊岸上àn shangtrên bờ🔊博物馆bówùguǎnbảo tàng🔊城里chénglǐtrong thành phố, nội thành🔊基地jīdìcơ sở, căn cứ (sản xuất, nghiên cứu)🔊地带dìdàivùng, khu vực🔊区域qūyùkhu vực, vùng🔊乡xiānglàng quê; xã🔊乡村xiāngcūnnông thôn, làng quê🔊水库shuǐkùhồ chứa nước🔊园林yuánlínvườn cảnh🔊郊区jiāoqūngoại ô🔊远处yuǎnchùnơi xa🔊四周sìzhōuxung quanh, bốn phía🔊胡同儿hútòngrngõ, hẻm (kiểu Bắc Kinh)🔊空中kōngzhōngtrên không, giữa không trung🔊南北nánběinam bắc; hướng nam bắc🔊南极nánjíNam Cực🔊山区shānqūvùng núi🔊社区shèqūkhu dân cư, cộng đồng🔊深处shēnchùnơi sâu thẳm, chỗ sâu🔊所在suǒzàinơi, chỗ (ở của)🔊一带yídàivùng, khu vực🔊在场zàichǎngcó mặt (tại hiện trường)🔊非洲Fēizhōuchâu Phi🔊胡同hútòngngõ hẻm (Bắc Kinh)🔊欧洲Ōuzhōuchâu Âu🔊省份shěngfèntỉnh, đơn vị tỉnh🔊省会shěnghuìtỉnh lỵ, thủ phủ tỉnh🔊四处sìchùkhắp nơi, mọi chỗ🔊住址zhùzhǐđịa chỉ nơi ởNgữ pháp đi kèm20Bài 20 · Giao thông & du lịch (phần 1)16 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊宾馆bīnguǎnkhách sạn, nhà khách🔊乘chéngđi (bằng xe, tàu...), cưỡi🔊乘车chéng chēđi xe, đi bằng xe🔊乘坐chéngzuòđi, ngồi (phương tiện)🔊签证qiānzhèngthị thực, visa🔊到来dàoláiđến, tới (thời điểm, sự kiện)🔊驾驶jiàshǐlái (xe, tàu, máy bay)🔊驾照jiàzhàobằng lái xe🔊码头mǎtoubến tàu, cầu cảng🔊向前xiàng qiántiến lên phía trước🔊向上xiàngshànghướng lên; cầu tiến🔊摩托mótuōxe máy (gọi tắt)🔊行驶xíngshǐchạy (xe, tàu)🔊运yùnvận chuyển; vận🔊安全带ānquándàidây an toàn🔊超速chāosùchạy quá tốc độNgữ pháp đi kèm21Bài 21 · Giao thông & du lịch (phần 2)16 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊车祸chēhuòtai nạn giao thông🔊车库chēkùnhà để xe, ga-ra🔊车厢chēxiāngtoa xe, toa tàu🔊救护车jiùhùchēxe cứu thương🔊迷路mílùlạc đường🔊跑道pǎodàođường chạy, đường băng🔊时差shíchāchênh lệch múi giờ🔊通行tōngxíngđi qua, lưu thông🔊往返wǎngfǎnđi và về, khứ hồi🔊线路xiànlùtuyến đường, đường dây🔊行程xíngchénghành trình, lịch trình🔊行走xíngzǒuđi bộ, đi lại🔊游览yóulǎntham quan, ngắm cảnh🔊预约yùyuēđặt trước, hẹn trước🔊站台zhàntáisân ga🔊住宿zhùsùở trọ, chỗ ởNgữ pháp đi kèm22Bài 22 · Trường học & học tập (phần 1)25 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊版bǎnbản (in ấn); trang (báo)🔊便条biàntiáogiấy nhắn, mẩu giấy ghi🔊册cèquyển, tập (sách)🔊成语chéngyǔthành ngữ🔊分析fēnxīphân tích🔊辞典cídiǎntừ điển🔊钢笔gāngbǐbút máy🔊口号kǒuhàokhẩu hiệu🔊评估pínggūđánh giá, thẩm định🔊评论pínglùnbình luận; bài bình luận🔊回信huíxìnthư trả lời, thư hồi âm🔊来信láixìnthư gửi đến🔊朗读lǎngdúđọc to, đọc diễn cảm🔊大纲dàgāngđề cương, dàn ý🔊启事qǐshìthông báo (dán, đăng)🔊诗歌shīgēthơ ca🔊公告gōnggàothông báo công khai🔊公式gōngshìcông thức (toán, lý, hóa)🔊逻辑luójilogic🔊检验jiǎnyànkiểm nghiệm, kiểm tra (chất lượng)🔊书法shūfǎthư pháp🔊毛笔máobǐbút lông🔊硕士shuòshìthạc sĩ🔊华语Huáyǔtiếng Hoa🔊考核kǎohéđánh giá, sát hạchNgữ pháp đi kèm23Bài 23 · Trường học & học tập (phần 2)25 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊课题kètíđề tài (nghiên cứu); vấn đề🔊散文sǎnwéntản văn, văn xuôi🔊题材tícáiđề tài (sáng tác)🔊天文tiānwénthiên văn🔊选修xuǎnxiūhọc tự chọn🔊学科xuékēbộ môn, ngành học🔊学位xuéwèihọc vị🔊研究所yánjiūsuǒviện nghiên cứu🔊阅览室yuèlǎnshìphòng đọc🔊招生zhāoshēngtuyển sinh🔊证书zhèngshūgiấy chứng nhận🔊比喻bǐyùví von, phép ẩn dụ🔊地理dìlǐđịa lý🔊发音fāyīnphát âm🔊化学huàxuéhóa học🔊讲述jiǎngshùkể lại, thuật lại🔊拼音pīnyīnphiên âm pinyin🔊图书túshūsách, tài liệu🔊问卷wènjuànphiếu khảo sát🔊物理wùlǐvật lý🔊橡皮xiàngpícục tẩy, cao su🔊学历xuélìtrình độ học vấn, bằng cấp🔊语气yǔqìngữ khí, giọng điệu🔊语文yǔwénmôn ngữ văn🔊哲学zhéxuétriết họcNgữ pháp đi kèm24Bài 24 · Công việc & văn phòng (phần 1)20 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊编辑biānjibiên tập viên🔊编辑biānjíbiên tập, soạn thảo🔊产业chǎnyèngành sản xuất, ngành kinh tế🔊承办chéngbànđảm nhận tổ chức, đứng ra thực hiện🔊出差chūchāiđi công tác🔊丰收fēngshōuđược mùa, thu hoạch lớn🔊创立chuànglìsáng lập, thành lập🔊辞职cízhítừ chức, nghỉ việc🔊福利fúlìphúc lợi🔊会谈huìtáncuộc hội đàm; hội đàm🔊劳动láodònglao động🔊委托wěituōủy thác, nhờ cậy🔊工艺gōngyìcông nghệ chế tác, nghề thủ công🔊签订qiāndìngký kết🔊签名qiānmíngký tên; chữ ký🔊签约qiānyuēký hợp đồng🔊代理dàilǐlàm thay, quyền; đại diện🔊集团jítuántập đoàn🔊技能jìnéngkỹ năng🔊顾问gùwèncố vấnNgữ pháp đi kèm25Bài 25 · Công việc & văn phòng (phần 2)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊规划guīhuàquy hoạch, lên kế hoạch dài hạn🔊建造jiànzàoxây dựng, xây cất (công trình)🔊率领shuàilǐngdẫn đầu, dẫn dắt (một đoàn)🔊调动diàodòngđiều động; huy động🔊人力rénlìnhân lực, sức người🔊局长júzhǎngcục trưởng, trưởng cục🔊上级shàngjícấp trên🔊摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh gia; người quay phim🔊协议书xiéyìshūvăn bản thỏa thuận🔊修建xiūjiànxây dựng, xây🔊业务yèwùnghiệp vụ🔊执行zhíxíngthi hành, chấp hành🔊各行各业gèhánggèyèđủ mọi ngành nghề🔊客服kèfúchăm sóc khách hàng🔊离职lízhínghỉ việc, thôi việc🔊团队tuánduìđội nhóm, team🔊职场zhíchǎngnơi làm việc, môi trường công sở🔊咨询zīxúntư vấn, hỏi ý kiến🔊总部zǒngbùtrụ sở chínhNgữ pháp đi kèm26Bài 26 · Con người & nghề nghiệp26 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊博士bóshìtiến sĩ🔊厂长chǎngzhǎnggiám đốc nhà máy, xưởng trưởng🔊车主chēzhǔchủ xe🔊乘客chéngkèhành khách🔊负责人fùzérénngười phụ trách🔊大伙儿dàhuǒrmọi người, cả bọn🔊师傅shīfuthợ cả, thầy (dạy nghề); bác (xưng hô)🔊邻居línjūhàng xóm🔊向导xiàngdǎongười dẫn đường🔊人物rénwùnhân vật🔊人士rénshìnhân sĩ, người (trang trọng)🔊酒鬼jiǔguǐbợm rượu, người nghiện rượu🔊军人jūnrénquân nhân🔊男性nánxìngnam giới🔊女性nǚxìngnữ giới🔊偶像ǒuxiàngthần tượng🔊骗子piànzikẻ lừa đảo🔊天才tiāncáithiên tài🔊团长tuánzhǎngtrưởng đoàn; người tổ chức mua chung🔊小偷儿xiǎotōurkẻ trộm🔊学者xuézhěhọc giả🔊成年chéngniántrưởng thành, đủ tuổi🔊乘务员chéngwùyuántiếp viên, nhân viên phục vụ trên xe🔊路人lùrénngười qua đường🔊他人tārénngười khác🔊新人xīnrénngười mới, tân nhân; cô dâu chú rểNgữ pháp đi kèm27Bài 27 · Hoạt động hằng ngày (phần 1)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊拔bánhổ, rút🔊包围bāowéibao vây, vây quanh🔊闭幕bìmùbế mạc🔊猜cāiđoán🔊猜测cāicèphỏng đoán, suy đoán🔊插chācắm, cài; chen vào🔊查询cháxúntra cứu, truy vấn🔊拆chāitháo, dỡ, bóc🔊拆除chāichúdỡ bỏ, phá dỡ🔊尝试chángshìthử, thử nghiệm🔊倡导chàngdǎođề xướng, kêu gọi🔊超越chāoyuèvượt qua, vượt trội🔊称chēngcân (đo khối lượng)🔊发射fāshèphóng, bắn🔊发觉fājuénhận ra, phát hiện🔊返回fǎnhuíquay về, trở lại🔊放弃fàngqìtừ bỏ🔊放大fàngdàphóng to, mở rộng🔊分解fēnjiěphân tách, phân giải🔊分离fēnlíchia lìa, xa cách🔊分享fēnxiǎngchia sẻ🔊传达chuándátruyền đạt, chuyển lời🔊传递chuándìtruyền, chuyển (vật, tin tức, cảm xúc)🔊闯chuǎngxông vào; vượt (đèn đỏ)🔊服从fúcóngphục tùng, tuân theo🔊扶fúđỡ, dìu🔊辅助fǔzhùhỗ trợ, phụ trợ🔊干扰gānrǎoquấy nhiễu, gây nhiễuNgữ pháp đi kèm28Bài 28 · Hoạt động hằng ngày (phần 2)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊干预gānyùcan thiệp🔊达成dáchéngđạt được (thỏa thuận, nhất trí)🔊答dáđáp, trả lời🔊答复dáfutrả lời, hồi đáp🔊恢复huīfùkhôi phục, hồi phục🔊回报huíbàođền đáp, báo đáp🔊控制kòngzhìkiểm soát, khống chế🔊打包dǎbāogói mang về; đóng gói🔊打击dǎjīđả kích, giáng đòn🔊回避huíbìné tránh, lảng tránh🔊回顾huígùnhìn lại, điểm lại🔊回收huíshōuthu hồi; thu gom tái chế🔊打架dǎjiàđánh nhau🔊泼pōhắt, tạt🔊打扰dǎrǎolàm phiền, quấy rầy🔊搞好gǎohǎolàm tốt, giữ tốt🔊搞gǎolàm, xoay xở (khẩu ngữ)🔊回忆huíyìhồi tưởng, nhớ lại🔊落làbỏ sót, để quên; tụt lại🔊升高shēnggāotăng lên, dâng cao🔊跟随gēnsuíđi theo, theo sau🔊剩shèngcòn lại, thừa🔊剩下shèngxiacòn lại, còn thừa🔊围绕wéiràoxoay quanh, vây quanh🔊启动qǐdòngkhởi động🔊更换gēnghuànthay, đổi (thay mới)🔊启发qǐfāgợi mở, gợi cảm hứng🔊立lìđứng; dựng lên; lậpNgữ pháp đi kèm29Bài 29 · Hoạt động hằng ngày (phần 3)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊签qiānký; xăm🔊待dāiở lại, nán lại🔊握wònắm, cầm🔊连接liánjiēnối, kết nối🔊挤jǐchen, chen chúc; chật🔊联想liánxiǎngliên tưởng🔊拾shínhặt, lượm🔊示范shìfànlàm mẫu, thị phạm🔊签字qiānzìký tên🔊估计gūjìước tính, đoán chừng🔊加热jiārèlàm nóng, hâm nóng🔊加速jiāsùtăng tốc, đẩy nhanh🔊试图shìtútoan, cố gắng (làm điều khó)🔊抢qiǎngcướp; giành, tranh nhau🔊拥抱yōngbàoôm🔊夹jiākẹp, gắp🔊收集shōujíthu thập, sưu tầm🔊强迫qiǎngpòép buộc, cưỡng ép🔊敲qiāogõ, đánh🔊挡dǎngchắn, che, cản🔊瞧qiáonhìn, xem (khẩu ngữ)🔊等候děnghòuchờ đợi, đợi🔊落实luòshíthực hiện, đưa vào thực tế🔊骂màmắng, chửi🔊显xiǎnhiện ra, lộ ra; tỏ ra🔊滚gǔnlăn🔊剪jiǎncắt (bằng kéo)🔊献xiàndâng, hiến, tặngNgữ pháp đi kèm30Bài 30 · Hoạt động hằng ngày (phần 4)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊递dìđưa, chuyển (tận tay)🔊递给dì gěiđưa cho, chuyển cho🔊冒màobốc lên, tuôn ra; liều🔊摔shuāingã; ném, quăng làm vỡ🔊害hàihại, làm hại🔊点燃diǎnránchâm, đốt, thắp🔊预备yùbèichuẩn bị🔊预期yùqīdự kiến, mong đợi🔊合并hébìngsáp nhập, gộp lại🔊确立quèlìxác lập, thiết lập🔊染rǎnnhuộm; nhiễm🔊丢diūmất, đánh rơi🔊合成héchéngtổng hợp; ghép lại🔊动手dòngshǒubắt tay vào làm; ra tay🔊动员dòngyuánđộng viên, vận động🔊堆duīchất đống; đống🔊绕ràođi vòng; quấn🔊脚步jiǎobùbước chân, nhịp bước🔊接触jiēchùtiếp xúc, tiếp cận🔊命令mìnglìngra lệnh; mệnh lệnh🔊解除jiěchúgỡ bỏ, chấm dứt🔊模仿mófǎngbắt chước, mô phỏng🔊思维sīwéitư duy🔊躲duǒtrốn, tránh🔊消除xiāochúxóa bỏ, loại bỏ🔊搜sōutìm, lục soát; tra (trên mạng)🔊忍rěnnhịn, chịu đựng🔊划分huàfēnphân chia, phân địnhNgữ pháp đi kèm31Bài 31 · Hoạt động hằng ngày (phần 5)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊戒jièbỏ, cai (thói quen xấu)🔊警告jǐnggàocảnh cáo, cảnh báo🔊举动jǔdònghành động, cử chỉ🔊开幕kāimùkhai mạc🔊看出kànchūnhìn ra, nhận ra🔊靠近kàojìnđến gần, lại gần🔊刻kèchạm, khắc🔊拍摄pāishèchụp ảnh; quay phim🔊排除páichúloại trừ, gạt bỏ🔊陪péiđi cùng, ở cùng🔊喷pēnphun, xịt🔊拼pīnghép, xếp; dốc sức🔊骗piànlừa, lừa gạt🔊认rènnhận ra; nhận, công nhận🔊扔rēngném; vứt🔊洒sǎrắc, vãi, làm đổ🔊散sǎnrời ra, lỏng ra, xõa🔊杀shāgiết, mổ🔊设想shèxiǎnghình dung; ý tưởng🔊伸shēnduỗi, vươn🔊损害sǔnhàilàm hại, gây tổn hại🔊抬táinâng, khiêng, ngẩng🔊抬头táitóungẩng đầu; trỗi dậy🔊逃táochạy trốn, trốn🔊逃走táozǒutrốn thoát, chạy mất🔊逃跑táopǎobỏ chạy, chạy trốn🔊提倡tíchàngđề xướng, khuyến khích🔊提示tíshìgợi ý, nhắc nhở; lời nhắcNgữ pháp đi kèm32Bài 32 · Hoạt động hằng ngày (phần 6)28 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 35 phút
Từ vựng🔊调节tiáojiéđiều chỉnh, điều tiết🔊调解tiáojiěhòa giải🔊停留tíngliúdừng lại, lưu lại tạm thời🔊偷tōutrộm; lén🔊突破tūpòđột phá, vượt qua🔊吐tǔnhổ, nhả; thốt ra🔊推行tuīxíngthi hành, triển khai🔊脱离tuōlíthoát khỏi, tách rời🔊歇xiēnghỉ ngơi🔊许可xǔkěcho phép; giấy phép🔊寻求xúnqiútìm kiếm (giúp đỡ, giải pháp)🔊延伸yánshēnkéo dài, vươn ra🔊摇头yáotóulắc đầu🔊咬yǎocắn🔊运行yùnxíngvận hành, chạy🔊暂停zàntíngtạm dừng🔊增大zēngdàtăng lớn, tăng thêm🔊赠zèngtặng (văn viết)🔊赠送zèngsòngtặng, biếu🔊增强zēngqiángtăng cường, nâng cao🔊摘zhāihái; tháo🔊展现zhǎnxiànhiện ra, thể hiện🔊涨zhǎnglên (giá, nước)🔊掌握zhǎngwònắm vững; nắm giữ🔊占有zhànyǒuchiếm hữu; chiếm (tỷ lệ)🔊占领zhànlǐngchiếm lĩnh, chiếm giữ🔊招手zhāoshǒuvẫy tay🔊珍惜zhēnxītrân trọngNgữ pháp đi kèm33Bài 33 · Hoạt động hằng ngày (phần 7)25 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 30 phút
Từ vựng🔊振动zhèndòngrung, dao động🔊证实zhèngshíchứng thực, xác nhận🔊支配zhīpèichi phối, sắp xếp🔊熬夜áoyèthức khuya🔊产chǎnsinh ra, sản xuất🔊催cuīgiục, thúc giục🔊存放cúnfàngđể, gửi giữ🔊丢失diūshīđánh mất, thất lạc🔊挥huīvẫy, vung🔊加深jiāshēnlàm sâu sắc thêm, tăng thêm🔊浇jiāotưới, rót🔊试用shìyòngdùng thử🔊提交tíjiāonộp, gửi lên🔊提升tíshēngnâng cao, thăng tiến🔊退还tuìhuántrả lại, hoàn trả🔊推荐tuījiàngiới thiệu, đề xuất🔊应对yìngduìứng phó, đối phó🔊用力yònglìdùng sức, cố sức🔊约定yuēdìnghẹn, thỏa thuận🔊增进zēngjìntăng cường, thúc đẩy🔊展出zhǎnchūtrưng bày, triển lãm🔊止zhǐdừng, ngừng🔊撞zhuàngđâm, va vào🔊注重zhùzhòngcoi trọng, chú trọng🔊醉zuìsayNgữ pháp đi kèm34Bài 34 · Thời tiết & thiên nhiên (phần 1)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊岸ànbờ (sông, hồ, biển)🔊北极běijíBắc Cực🔊草原cǎoyuánthảo nguyên🔊池子chíziao nhỏ, bể🔊风光fēngguāngphong cảnh🔊平原píngyuánđồng bằng🔊高温gāowēnnhiệt độ cao, nắng nóng🔊高原gāoyuáncao nguyên🔊火灾huǒzāihỏa hoạn, vụ cháy🔊气体qìtǐchất khí, khí🔊气象qìxiàngkhí tượng🔊污染wūrǎnô nhiễm, làm ô nhiễm🔊污水wūshuǐnước thải🔊光线guāngxiànánh sáng🔊受灾shòuzāibị thiên tai🔊地形dìxíngđịa hình🔊地震dìzhènđộng đất🔊晴朗qínglǎngtrời quang, nắng đẹp🔊煤méithan đáNgữ pháp đi kèm35Bài 35 · Thời tiết & thiên nhiên (phần 2)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊泉quánsuối; mạch nước🔊雨水yǔshuǐnước mưa, lượng mưa🔊水灾shuǐzāilụt, nạn lụt🔊冻dòngđóng băng; lạnh cóng🔊洞dònghang, lỗ🔊热量rèliàngnhiệt lượng; calo🔊化石huàshíhóa thạch🔊沙漠shāmòsa mạc🔊台风táifēngbão (Tây Thái Bình Dương)🔊太空tàikōngkhông gian vũ trụ, ngoài không gian🔊月球yuèqiúmặt trăng (thiên thể)🔊灾zāitai họa, thiên tai🔊灾害zāihàithiên tai, tai họa🔊灾难zāinànthảm họa, tai ương🔊灾区zāiqūvùng thiên tai🔊河流héliúsông ngòi🔊降水jiàngshuǐlượng mưa, giáng thủy🔊升温shēngwēnnóng lên, tăng nhiệt độ🔊雾wùsương mùNgữ pháp đi kèm36Bài 36 · Sức khỏe & cơ thể (phần 1)22 từ · 1 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊按摩ànmóxoa bóp, mát-xa🔊鼻子bízimũi🔊病毒bìngdúvi rút🔊部位bùwèibộ phận, vị trí (trên cơ thể, vật thể)🔊长寿chángshòusống lâu, trường thọ🔊肠chángruột🔊防治fángzhìphòng và chữa🔊出汗chūhànđổ mồ hôi🔊个儿gèrvóc dáng, chiều cao; kích cỡ🔊大脑dànǎonão, đại não🔊胃wèidạ dày🔊肌肉jīròucơ bắp, bắp thịt🔊脸色liǎnsèsắc mặt🔊胆dǎnmật; gan dạ🔊抢救qiǎngjiùcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp🔊肩jiānvai🔊瘦shòugầy; (áo) chật; (thịt) nạc🔊过敏guòmǐndị ứng🔊摔倒shuāidǎongã xuống🔊汗hànmồ hôi🔊门诊ménzhěnkhám ngoại trú🔊双手shuāng shǒuhai tayNgữ pháp đi kèm37Bài 37 · Sức khỏe & cơ thể (phần 2)22 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊睡眠shuìmiángiấc ngủ🔊毒dúđộc; chất độc🔊消毒xiāodúkhử trùng🔊耳朵ěrduotai🔊胡子húzirâu🔊咳kého🔊年龄niánlíngtuổi tác🔊皮肤pífūda🔊神经shénjīngdây thần kinh; thần kinh🔊体力tǐlìthể lực🔊吐tùnôn, ói🔊诊断zhěnduànchẩn đoán🔊挂号guàhàođăng ký khám bệnh🔊汗水hànshuǐmồ hôi🔊急诊jízhěncấp cứu (khám cấp cứu)🔊人体réntǐcơ thể người🔊失眠shīmiánmất ngủ🔊疼痛téngtòngđau đớn🔊牙齿yáchǐrăng🔊药品yàopǐnthuốc, dược phẩm🔊着凉zháoliángbị lạnh, cảm lạnh🔊中药zhōngyàothuốc Đông y38Bài 38 · Quần áo & màu sắc15 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng🔊背包bēibāoba lô🔊灰色huīsèmàu xám; ảm đạm, mờ ám (nghĩa bóng)🔊打扮dǎbanăn diện, trang điểm; cách ăn mặc🔊高跟鞋gāogēnxiégiày cao gót🔊领带lǐngdàicà vạt🔊西装xīzhuāngâu phục, com-lê🔊鲜艳xiānyàntươi sáng, rực rỡ🔊青qīngxanh (lục, lam); trẻ🔊羽绒服yǔróngfúáo lông vũ🔊牛仔裤niúzǎikùquần jean🔊披pīkhoác, choàng🔊皮鞋píxiégiày da🔊灰huīxám; tro, bụi🔊拖鞋tuōxiédép lê🔊紫zǐmàu tím39Bài 39 · Thể thao & giải trí (phần 1)17 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊扮演bànyǎnđóng vai, thủ vai🔊悲剧bēijùbi kịch🔊闭幕式bìmùshìlễ bế mạc🔊裁判cáipàntrọng tài🔊钢琴gāngqínđàn piano🔊歌曲gēqǔca khúc, bài hát🔊大奖赛dàjiǎngsàigiải đấu lớn (Grand Prix)🔊胜负shèngfùthắng bại, kết quả thắng thua🔊鼓gǔtrống🔊舞wǔmúa, điệu nhảy🔊鼓掌gǔzhǎngvỗ tay🔊喜剧xǐjùhài kịch, phim hài🔊冠军guànjūnquán quân, nhà vô địch🔊戏xìkịch, tuồng; trò🔊戏剧xìjùkịch, nghệ thuật sân khấu🔊琴qínđàn🔊游泳池yóuyǒngchíbể bơi40Bài 40 · Thể thao & giải trí (phần 2)17 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊漫画mànhuàtruyện tranh; tranh biếm họa🔊羽毛球yǔmáoqiúcầu lông🔊相声xiàngshengtướng thanh, hài đối thoại🔊竞赛jìngsàithi đua, thi đấu; cuộc thi🔊俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ🔊剧本jùběnkịch bản🔊射shèbắn; chiếu🔊射击shèjībắn súng; môn bắn súng🔊摄影shèyǐngchụp ảnh, nhiếp ảnh🔊弹tángảy, đàn; búng🔊休闲xiūxiánnghỉ ngơi thư giãn, giải trí🔊亚军yàjūná quân🔊展览zhǎnlǎntriển lãm🔊合影héyǐngchụp ảnh chung🔊纪录片jìlùpiànphim tài liệu🔊相册xiàngcèalbum ảnh🔊娱乐yúlègiải trí41Bài 41 · Cảm xúc & tính cách (phần 1)26 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊棒bànggiỏi, tuyệt🔊抱怨bàoyuanphàn nàn, than phiền🔊悲伤bēishāngbuồn đau, buồn bã🔊不耐烦bú nàifánsốt ruột, mất kiên nhẫn🔊不幸búxìngkhông may, bất hạnh🔊冲动chōngdòngbốc đồng; sự xung động🔊吃力chīlìvất vả, nhọc nhằn🔊愁chóulo buồn, lo âu🔊风度fēngdùphong độ, phong thái🔊疯狂fēngkuángđiên cuồng, cuồng nhiệt🔊疯fēngđiên, mất trí🔊聪明cōngmingthông minh🔊感想gǎnxiǎngcảm tưởng, suy nghĩ sau khi trải nghiệm🔊慌忙huāngmángvội vàng, cuống cuồng🔊快活kuàihuovui vẻ, thoải mái🔊狂kuángngông cuồng; dữ dội🔊困扰kùnrǎolàm phiền não, gây khó khăn🔊大胆dàdǎnto gan, táo bạo🔊神情shénqíngvẻ mặt, thần sắc🔊期望qīwàngkỳ vọng, mong đợi🔊活力huólìsức sống, sinh lực🔊活泼huópohoạt bát, hiếu động🔊浪漫làngmànlãng mạn🔊礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự🔊厉害lìhaigiỏi, ghê gớm; dữ dội🔊温和wēnhéôn hòa, dịu nhẹ42Bài 42 · Cảm xúc & tính cách (phần 2)26 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊呆dāingây ra, sững người🔊公正gōngzhèngcông bằng, chính trực🔊意志yìzhìý chí🔊无奈wúnàiđành chịu, bất lực; nhưng tiếc là🔊胆小dǎnxiǎonhát gan🔊怪guàitrách, trách móc🔊关怀guānhuáiquan tâm, chăm sóc (tình cảm)🔊光荣guāngróngvinh quang, vẻ vang🔊坚定jiāndìngkiên định, vững vàng🔊吓xiàdọa, làm sợ🔊勤奋qínfèncần cù, siêng năng🔊幽默yōumòhài hước🔊犹豫yóuyùdo dự🔊迷人mírénquyến rũ, mê hoặc🔊享受xiǎngshòuhưởng thụ, tận hưởng🔊敏感mǐngǎnnhạy cảm🔊恨hènhận, căm ghét🔊怨yuànoán, trách🔊后悔hòuhuǐhối hận🔊愿yuànmong, bằng lòng🔊慌huāngcuống, hoảng🔊绝望juéwàngtuyệt vọng🔊可怜kěliánđáng thương; thương hại🔊渴望kěwàngkhao khát, mong mỏi🔊可惜kěxīđáng tiếc🔊耐心nàixīnkiên nhẫn43Bài 43 · Cảm xúc & tính cách (phần 3)24 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊牛niúgiỏi, đỉnh (khẩu ngữ)🔊脾气píqitính khí, tính nết; nóng tính🔊忍受rěnshòuchịu đựng🔊傻shǎngốc, khờ🔊舍不得shěbudekhông nỡ, tiếc🔊舍得shědenỡ, sẵn lòng bỏ ra🔊讨厌tǎoyànghét; đáng ghét🔊为难wéinánkhó xử; làm khó🔊心态xīntàitâm thế, tâm lý🔊心疼xīnténgxót, thương; tiếc của🔊辛苦xīnkǔvất vả, cực nhọc🔊信念xìnniànniềm tin🔊修养xiūyǎngtu dưỡng, phẩm chất🔊虚心xūxīnkhiêm tốn, cầu thị🔊真诚zhēnchéngchân thành🔊震惊zhènjīngchấn động, kinh ngạc🔊谨慎jǐnshènthận trọng🔊忙碌mánglùbận rộn🔊陌生mòshēngxa lạ🔊擅长shànchánggiỏi về, sở trường🔊失恋shīliànthất tình🔊威胁wēixiéđe dọa, uy hiếp🔊遗憾yíhàntiếc nuối, đáng tiếc🔊智慧zhìhuìtrí tuệ, sự thông minh44Bài 44 · Tính chất & mức độ (phần 1)29 từ · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊薄弱bóruòyếu, mỏng yếu (nền tảng, khâu)🔊不利búlìbất lợi🔊不良bùliángkhông tốt, xấu🔊不足bùzúthiếu, không đủ; chưa đến🔊差别chābiékhác biệt, chênh lệch🔊差距chājùchênh lệch, khoảng cách🔊长度chángdùchiều dài, độ dài🔊成效chéngxiàohiệu quả, kết quả đạt được🔊迟chímuộn, trễ🔊充足chōngzúđầy đủ, dồi dào🔊丑chǒuxấu🔊繁荣fánróngphồn vinh, thịnh vượng🔊臭chòuthối, hôi🔊脆cuìgiòn🔊高大gāodàcao lớn🔊高度gāodùđộ cao; ở mức cao🔊平坦píngtǎnbằng phẳng🔊高于gāoyúcao hơn🔊宽度kuāndùchiều rộng, bề rộng🔊烂lànnát, thối, hỏng🔊齐全qíquánđầy đủ, đủ cả🔊十足shízúđầy đủ, tràn đầy, hết mức🔊单一dānyīđơn điệu, chỉ một loại🔊古老gǔlǎocổ xưa🔊硬yìngcứng; gượng, cố🔊强度qiángdùcường độ, độ bền🔊广guǎngrộng, rộng rãi🔊广泛guǎngfànrộng rãi, phổ biến🔊艰苦jiānkǔgian khổ, vất vả45Bài 45 · Tính chất & mức độ (phần 2)29 từ · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊艰难jiānnánkhó khăn, gian nan🔊减轻jiǎnqīnggiảm nhẹ, làm dịu bớt🔊闲xiánrảnh rỗi🔊低于dīyúthấp hơn🔊有害yǒu hàicó hại🔊有毒yǒu dúcó độc🔊间接jiànjiēgián tiếp🔊漫长mànchángdài đằng đẵng🔊熟悉shúxiquen thuộc, am hiểu🔊有力yǒulìmạnh mẽ, có sức🔊过度guòdùquá mức🔊过于guòyúquá mức, quá🔊健全jiànquánđầy đủ, hoàn chỉnh (chế độ, cơ sở)🔊详细xiángxìchi tiết, tỉ mỉ🔊原始yuánshǐnguyên thủy, ban đầu🔊明亮míngliàngsáng sủa, sáng rõ🔊滑huátrơn, trượt🔊模糊móhumờ, mơ hồ🔊暖nuǎnấm; làm ấm🔊频繁pínfánthường xuyên, dồn dập🔊软ruǎnmềm🔊神奇shénqíthần kỳ, kỳ diệu🔊碎suìvỡ, nát, vụn🔊特定tèdìngnhất định, riêng được chỉ định🔊特有tèyǒuđặc trưng, riêng có🔊体积tǐjīthể tích🔊通用tōngyòngdùng chung, thông dụng🔊消极xiāojítiêu cực🔊斜xiénghiêng, xiên46Bài 46 · Tính chất & mức độ (phần 3)29 từ · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊雄伟xióngwěihùng vĩ, đồ sộ🔊严肃yánsùnghiêm túc, nghiêm trang🔊严厉yánlìnghiêm khắc, gay gắt🔊一流yīliúhạng nhất, hàng đầu🔊糟zāohỏng, tồi tệ🔊糟糕zāogāotồi tệ, hỏng bét🔊增zēngtăng🔊增多zēngduōtăng nhiều lên🔊珍贵zhēnguìquý giá🔊正规zhèngguīchính quy, đúng chuẩn🔊丰富多彩fēngfùduōcǎiphong phú đa dạng, muôn màu muôn vẻ🔊高效gāoxiàohiệu quả cao🔊厚度hòudùđộ dày🔊缓慢huǎnmànchậm chạp🔊久远jiǔyuǎnxa xưa, lâu đời🔊轻重qīngzhòngnặng nhẹ, mức độ🔊深远shēnyuǎnsâu xa, lâu dài🔊无效wúxiàovô hiệu, không có hiệu quả🔊现代化xiàndàihuàhiện đại hóa🔊小于xiǎoyúnhỏ hơn🔊样式yàngshìkiểu dáng, mẫu mã🔊一次性yícìxìngdùng một lần🔊悠久yōujiǔlâu đời🔊优质yōuzhìchất lượng cao🔊有益yǒuyìcó ích, có lợi🔊窄zhǎihẹp, chật🔊知名zhīmíngnổi tiếng, có tiếng🔊众多zhòngduōđông đảo, rất nhiều🔊最佳zuìjiātốt nhất, xuất sắc nhất47Bài 47 · Công nghệ & truyền thông (phần 1)22 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊博客bókèblog🔊发行fāxíngphát hành🔊出版chūbǎnxuất bản🔊传真chuánzhēnfax🔊附件fùjiàntệp đính kèm; phụ kiện🔊更新gēngxīncập nhật, làm mới🔊机器人jīqìrénngười máy, rô-bốt🔊卫星wèixīngvệ tinh🔊印刷yìnshuāin ấn🔊硬件yìngjiànphần cứng🔊视频shìpínvideo, đoạn phim ngắn🔊用户yònghùngười dùng🔊铃声língshēngtiếng chuông; nhạc chuông🔊漏洞lòudònglỗ hổng; sơ hở🔊输出shūchūxuất ra, xuất khẩu; đầu ra🔊鼠标shǔbiāochuột máy tính🔊键jiànphím, nút bấm🔊电子版diànzǐbǎnbản điện tử🔊键盘jiànpánbàn phím🔊热门rèménhot, được ưa chuộng🔊二维码èrwéimǎmã QR🔊发布fābùcông bố, phát hành, đăng48Bài 48 · Công nghệ & truyền thông (phần 2)22 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊频道píndàokênh (truyền hình)🔊入门rùménnhập môn, bước vào cửa🔊软件ruǎnjiànphần mềm🔊杀毒shādúdiệt vi rút🔊摄像shèxiàngquay phim, quay video🔊摄像机shèxiàngjīmáy quay phim🔊搜索sōusuǒtìm kiếm; lục soát🔊微博wēibóWeibo; tiểu blog🔊信箱xìnxiānghòm thư, hộp thư🔊性能xìngnéngtính năng, hiệu năng🔊点赞diǎnzànnhấn thích (like)🔊浏览liúlǎnduyệt (web), xem lướt🔊删shānxóa, lược bỏ🔊删除shānchúxóa bỏ🔊上传shàngchuántải lên (upload)🔊研发yánfānghiên cứu phát triển🔊音量yīnliàngâm lượng🔊在线zàixiàntrực tuyến, online🔊账号zhànghàotài khoản (tên đăng nhập)🔊账户zhànghùtài khoản (ngân hàng)🔊占线zhànxiànmáy bận (đường dây bận)🔊注册zhùcèđăng ký (tài khoản)49Bài 49 · Động vật & thực vật21 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊大象dàxiàngcon voi🔊大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn🔊鼠shǔchuột (yếu tố ghép); con giáp Tý🔊猴hóukhỉ🔊虎hǔhổ, cọp🔊蛇shérắn🔊桃táoquả đào; cây đào🔊桃树táoshùcây đào🔊桃花táohuāhoa đào; duyên tình🔊兔tùthỏ🔊熊xiónggấu🔊鸭子yāzicon vịt🔊翅膀chìbǎngcánh (chim, côn trùng)🔊猴子hóuzicon khỉ🔊蝴蝶húdiécon bướm🔊昆虫kūnchóngcôn trùng🔊玫瑰méiguihoa hồng🔊生物shēngwùsinh vật; môn sinh học🔊树木shùmùcây cối🔊兔子tùzicon thỏ🔊竹子zhúzicây tre, trúc50Bài 50 · Xã hội & quốc gia (phần 1)22 từ · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊保卫bǎowèibảo vệ, giữ gìn (khỏi bị xâm hại)🔊报警bàojǐngbáo cảnh sát🔊边境biānjìngbiên giới, vùng biên🔊层次céngcìtầng lớp, cấp độ; bố cục🔊罚fáphạt, trừng phạt🔊冲突chōngtūxung đột, mâu thuẫn🔊法规fǎguīquy định pháp luật🔊法制fǎzhìpháp chế🔊处罚chǔfáxử phạt🔊处分chǔfènkỷ luật, hình thức kỷ luật🔊改革gǎigécải cách🔊违反wéifǎnvi phạm🔊违法wéifǎvi phạm pháp luật🔊违规wéiguīphạm quy🔊公认gōngrènđược công nhận rộng rãi🔊时事shíshìthời sự🔊继承jìchéngthừa kế; kế thừa🔊两岸liǎng'ànhai bờ (sông, biển)🔊势力shìlìthế lực, sức ảnh hưởng🔊枪qiāngsúng🔊当选dāngxuǎnđược bầu, đắc cử🔊道德dàodéđạo đức51Bài 51 · Xã hội & quốc gia (phần 2)21 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊国籍guójíquốc tịch🔊国民guómínquốc dân, người dân một nước🔊全世界quán shìjiètoàn thế giới, cả thế giới🔊群体qúntǐnhóm, tập thể🔊群众qúnzhòngquần chúng, người dân🔊人间rénjiānnhân gian, cõi người🔊私人sīréntư nhân, riêng tư🔊消防xiāofángphòng cháy chữa cháy🔊约束yuēshùràng buộc, kiềm chế🔊解放jiěfànggiải phóng, giải thoát🔊竞争jìngzhēngcạnh tranh🔊救灾jiùzāicứu trợ thiên tai🔊社shèxã; cơ quan, tổ chức🔊协议xiéyìthỏa thuận, hiệp định🔊争议zhēngyìtranh cãi🔊正义zhèngyìchính nghĩa, công lý🔊派出所pàichūsuǒđồn công an phường🔊中华ZhōnghuáTrung Hoa🔊族zúdân tộc, nhóm người🔊遵守zūnshǒutuân thủ🔊组织zǔzhītổ chức52Bài 52 · Văn hóa & lễ tết13 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng🔊除夕chúxīđêm giao thừa🔊礼lǐlễ, lễ nghi; quà🔊文艺wényìvăn nghệ🔊鬼guǐma, quỷ🔊典礼diǎnlǐlễ (nghi lễ trọng thể)🔊迷信míxìnmê tín; tin mù quáng🔊贺卡hèkǎthiệp chúc mừng🔊月饼yuèbingbánh trung thu🔊开幕式kāimùshìlễ khai mạc🔊神shénthần, vị thần; tinh thần🔊国画guóhuàtranh quốc họa Trung Hoa🔊生肖shēngxiàocon giáp🔊压岁钱yāsuìqiántiền lì xì