不能不 đọc là bù néng bù, nghĩa là không thể không, buộc phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
不能不
bù néng bù
không thể không, buộc phải
cụm từ
Ví dụ với 不能不
这件事很重要,你不能不去。
Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, nǐ bù néng bú qù.
Việc này rất quan trọng, bạn không thể không đi.
Lưu ý khi dùng
Phủ định kép, nhấn mạnh phải làm: 不能不去 = nhất định phải đi.
Cách viết 不能不 (thứ tự nét)
不… nét
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 不能不
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 不 | bù | 一 | 4 |
| 能 | néng | ⺼ | 10 |
| 不 | bù | 一 | 4 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 不能不
不能不 tiếng Trung là gì?
不能不 (bù néng bù) nghĩa là không thể không, buộc phải (cụm từ).
不能不 đọc thế nào?
不能不 đọc là bù néng bù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 不能不 thế nào?
Ví dụ: 这件事很重要,你不能不去。 (Zhè jiàn shì hěn zhòngyào, nǐ bù néng bú qù.) nghĩa là: Việc này rất quan trọng, bạn không thể không đi.
不能不 thuộc cấp HSK mấy?
不能不 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet