摇头 đọc là yáotóu, nghĩa là lắc đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
摇头
yáotóu
lắc đầu
động từ
Ví dụ với 摇头
他摇头说不行。
Tā yáotóu shuō bùxíng.
Anh ấy lắc đầu nói là không được.
Lưu ý khi dùng
Động từ ly hợp: 摇了摇头. Ở Trung Quốc lắc đầu là từ chối hoặc phủ nhận; gật đầu 点头 là đồng ý.
Cách viết 摇头 (thứ tự nét)
摇… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 摇头
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 摇 | yáo | 扌 | 13 |
| 头 | tóu | 大 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 摇头
摇头 tiếng Trung là gì?
摇头 (yáotóu) nghĩa là lắc đầu (động từ).
摇头 đọc thế nào?
摇头 đọc là yáotóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 摇头 thế nào?
Ví dụ: 他摇头说不行。 (Tā yáotóu shuō bùxíng.) nghĩa là: Anh ấy lắc đầu nói là không được.
摇头 thuộc cấp HSK mấy?
摇头 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet