也好 đọc là yěhǎo, nghĩa là cũng được; dù… hay…. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
也好
yěhǎo
cũng được; dù… hay…
trợ từ
Ví dụ với 也好
去也好,不去也好,都可以。
Qù yěhǎo, bú qù yěhǎo, dōu kěyǐ.
Đi cũng được, không đi cũng được, đều được cả.
Lưu ý khi dùng
Hai cách dùng: 也好 đơn lẻ là "vậy cũng tốt" (那也好); lặp A也好B也好 là "dù A hay B".
Cách viết 也好 (thứ tự nét)
也… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 也好
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 也 | yě | 乚 | 3 |
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 也好
也好 tiếng Trung là gì?
也好 (yěhǎo) nghĩa là cũng được; dù… hay… (trợ từ).
也好 đọc thế nào?
也好 đọc là yěhǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 也好 thế nào?
Ví dụ: 去也好,不去也好,都可以。 (Qù yěhǎo, bú qù yěhǎo, dōu kěyǐ.) nghĩa là: Đi cũng được, không đi cũng được, đều được cả.
也好 thuộc cấp HSK mấy?
也好 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet