需 đọc là xū, nghĩa là cần, phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
需
xū
cần, phải

Hán Việt: nhu

động từBộ thủ 雨14 nét

Ví dụ với 需

办手续需带身份证。
Bàn shǒuxù xū dài shēnfènzhèng.
Làm thủ tục cần mang căn cước.
如需帮助,请打电话。
Rú xū bāngzhù, qǐng dǎ diànhuà.
Nếu cần giúp đỡ, xin gọi điện thoại.

Cách viết 需 (thứ tự nét)

需… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 需

需 tiếng Trung là gì?

需 (xū) nghĩa là cần, phải (động từ).

需 đọc thế nào?

需 đọc là xū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 需 thế nào?

Ví dụ: 办手续需带身份证。 (Bàn shǒuxù xū dài shēnfènzhèng.) nghĩa là: Làm thủ tục cần mang căn cước.

需 thuộc cấp HSK mấy?

需 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.