干扰 đọc là gānrǎo, nghĩa là quấy nhiễu, gây nhiễu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
干扰
gānrǎo
quấy nhiễu, gây nhiễu
động từ
Ví dụ với 干扰
手机的声音会干扰大家上课。
Shǒujī de shēngyīn huì gānrǎo dàjiā shàngkè.
Tiếng điện thoại sẽ làm ảnh hưởng mọi người học.
Lưu ý khi dùng
Gây ảnh hưởng xấu đến việc đang làm: 干扰学习, 信号干扰 (nhiễu sóng); mang tính kỹ thuật hơn 打扰.
Cách viết 干扰 (thứ tự nét)
干… nét
扰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干扰
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gān | 十 | 3 |
| 扰 | rǎo | 扌 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 干扰
干扰 tiếng Trung là gì?
干扰 (gānrǎo) nghĩa là quấy nhiễu, gây nhiễu (động từ).
干扰 đọc thế nào?
干扰 đọc là gānrǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干扰 thế nào?
Ví dụ: 手机的声音会干扰大家上课。 (Shǒujī de shēngyīn huì gānrǎo dàjiā shàngkè.) nghĩa là: Tiếng điện thoại sẽ làm ảnh hưởng mọi người học.
干扰 thuộc cấp HSK mấy?
干扰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet