打扰 đọc là dǎrǎo, nghĩa là làm phiền, quấy rầy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
打扰
dǎrǎo
làm phiền, quấy rầy
động từ

Ví dụ với 打扰

对不起,打扰一下。
Duìbuqǐ, dǎrǎo yíxià.
Xin lỗi, làm phiền một chút.

Lưu ý khi dùng

Lịch sự khi hỏi người lạ hoặc gõ cửa: 打扰一下, 打扰了 (xin lỗi đã làm phiền).

Cách viết 打扰 (thứ tự nét)

打… nét
扰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 打扰

ChữPinyinBộ thủSố nét
打dǎ扌5
扰rǎo扌7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 打扰

打扰 tiếng Trung là gì?

打扰 (dǎrǎo) nghĩa là làm phiền, quấy rầy (động từ).

打扰 đọc thế nào?

打扰 đọc là dǎrǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 打扰 thế nào?

Ví dụ: 对不起,打扰一下。 (Duìbuqǐ, dǎrǎo yíxià.) nghĩa là: Xin lỗi, làm phiền một chút.

打扰 thuộc cấp HSK mấy?

打扰 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet