麻烦 đọc là máfan, nghĩa là phiền phức; làm phiền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
麻烦
máfan
phiền phức; làm phiền
tính từ; động từ
Ví dụ với 麻烦
不好意思,麻烦你了。
Bù hǎoyìsi, máfan nǐ le.
Ngại quá, làm phiền bạn rồi.
Lưu ý khi dùng
Câu cửa miệng khi nhờ vả: 麻烦你… (phiền bạn…).
Cách viết 麻烦 (thứ tự nét)
麻… nét
烦… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 麻烦
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 麻 | má | 麻 | 11 |
| 烦 | fan | 火 | 10 |
Hỏi nhanh về 麻烦
麻烦 tiếng Trung là gì?
麻烦 (máfan) nghĩa là phiền phức; làm phiền (tính từ; động từ).
麻烦 đọc thế nào?
麻烦 đọc là máfan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 麻烦 thế nào?
Ví dụ: 不好意思,麻烦你了。 (Bù hǎoyìsi, máfan nǐ le.) nghĩa là: Ngại quá, làm phiền bạn rồi.
麻烦 thuộc cấp HSK mấy?
麻烦 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet