边境 đọc là biānjìng, nghĩa là biên giới, vùng biên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
边境
biānjìng
biên giới, vùng biên
danh từ
Ví dụ với 边境
他在边境的一个小城工作。
Tā zài biānjìng de yí ge xiǎochéng gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở một thành phố nhỏ vùng biên.
Lưu ý khi dùng
Chỉ vùng sát đường biên giới: 边境城市 (thành phố biên giới), 边境线 (tuyến biên giới).
Cách viết 边境 (thứ tự nét)
边… nét
境… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 边境
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 边 | biān | 辶 | 5 |
| 境 | jìng | 土 | 14 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 边境
边境 tiếng Trung là gì?
边境 (biānjìng) nghĩa là biên giới, vùng biên (danh từ).
边境 đọc thế nào?
边境 đọc là biānjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 边境 thế nào?
Ví dụ: 他在边境的一个小城工作。 (Tā zài biānjìng de yí ge xiǎochéng gōngzuò.) nghĩa là: Anh ấy làm việc ở một thành phố nhỏ vùng biên.
边境 thuộc cấp HSK mấy?
边境 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet