道德 đọc là dàodé, nghĩa là đạo đức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
道德
dàodé
đạo đức
danh từ
Ví dụ với 道德
做人要讲道德。
Zuò rén yào jiǎng dàodé.
Làm người phải biết giữ đạo đức.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 职业道德 (đạo đức nghề nghiệp), 公共道德 (đạo đức nơi công cộng), 不道德 (vô đạo đức).
Cách viết 道德 (thứ tự nét)
道… nét
德… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 道德
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 道 | dào | 辶 | 12 |
| 德 | dé | 彳 | 15 |
Hỏi nhanh về 道德
道德 tiếng Trung là gì?
道德 (dàodé) nghĩa là đạo đức (danh từ).
道德 đọc thế nào?
道德 đọc là dàodé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 道德 thế nào?
Ví dụ: 做人要讲道德。 (Zuò rén yào jiǎng dàodé.) nghĩa là: Làm người phải biết giữ đạo đức.
道德 thuộc cấp HSK mấy?
道德 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet