加速 đọc là jiāsù, nghĩa là tăng tốc, đẩy nhanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
加速
jiāsù
tăng tốc, đẩy nhanh
động từ
Ví dụ với 加速
过了桥,司机开始加速。
Guò le qiáo, sījī kāishǐ jiāsù.
Qua cầu, tài xế bắt đầu tăng tốc.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho xe cộ lẫn tiến trình: 加速发展 (đẩy nhanh phát triển); trái nghĩa 减速 (giảm tốc).
Cách viết 加速 (thứ tự nét)
加… nét
速… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 加速
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | 力 | 5 |
| 速 | sù | 辶 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 加速
加速 tiếng Trung là gì?
加速 (jiāsù) nghĩa là tăng tốc, đẩy nhanh (động từ).
加速 đọc thế nào?
加速 đọc là jiāsù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 加速 thế nào?
Ví dụ: 过了桥,司机开始加速。 (Guò le qiáo, sījī kāishǐ jiāsù.) nghĩa là: Qua cầu, tài xế bắt đầu tăng tốc.
加速 thuộc cấp HSK mấy?
加速 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet