娱乐 đọc là yúlè, nghĩa là giải trí. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
娱乐
yúlè
giải trí

Hán Việt: ngu lạc

động từ

Ví dụ với 娱乐

周末我们去看电影娱乐。
Zhōumò wǒmen qù kàn diànyǐng yúlè.
Cuối tuần chúng tôi đi xem phim giải trí.
这里有很多娱乐活动。
Zhèlǐ yǒu hěn duō yúlè huódòng.
Ở đây có nhiều hoạt động giải trí.

Cách viết 娱乐 (thứ tự nét)

娱… nét
乐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 娱乐

ChữPinyinBộ thủSố nét
娱yú
乐lè丿5

Hỏi nhanh về 娱乐

娱乐 tiếng Trung là gì?

娱乐 (yúlè) nghĩa là giải trí (động từ).

娱乐 đọc thế nào?

娱乐 đọc là yúlè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 娱乐 thế nào?

Ví dụ: 周末我们去看电影娱乐。 (Zhōumò wǒmen qù kàn diànyǐng yúlè.) nghĩa là: Cuối tuần chúng tôi đi xem phim giải trí.

娱乐 thuộc cấp HSK mấy?

娱乐 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.