账号 đọc là zhànghào, nghĩa là tài khoản (tên đăng nhập). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
账号
zhànghào
tài khoản (tên đăng nhập)
Hán Việt: trướng hiệu
danh từ
Ví dụ với 账号
请输入你的账号和密码。
Qǐng shūrù nǐ de zhànghào hé mìmǎ.
Hãy nhập tài khoản và mật khẩu của bạn.
我忘了账号。
Wǒ wàng le zhànghào.
Tôi quên tài khoản rồi.
Cách viết 账号 (thứ tự nét)
账… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 账号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 账 | zhàng | ||
| 号 | hào | 口 | 5 |
Hỏi nhanh về 账号
账号 tiếng Trung là gì?
账号 (zhànghào) nghĩa là tài khoản (tên đăng nhập) (danh từ).
账号 đọc thế nào?
账号 đọc là zhànghào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 账号 thế nào?
Ví dụ: 请输入你的账号和密码。 (Qǐng shūrù nǐ de zhànghào hé mìmǎ.) nghĩa là: Hãy nhập tài khoản và mật khẩu của bạn.
账号 thuộc cấp HSK mấy?
账号 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.