恢复 đọc là huīfù, nghĩa là khôi phục, hồi phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
恢复
huīfù
khôi phục, hồi phục
động từ
Ví dụ với 恢复
他的身体慢慢恢复了。
Tā de shēntǐ mànmàn huīfù le.
Sức khỏe của anh ấy dần dần hồi phục.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho sức khỏe, trật tự, liên lạc: 恢复健康 (hồi phục sức khỏe), 恢复联系 (liên lạc lại), 恢复原状 (khôi phục nguyên trạng).
Cách viết 恢复 (thứ tự nét)
恢… nét
复… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 恢复
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 恢 | huī | 忄 | 9 |
| 复 | fù | 夊 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 恢复
恢复 tiếng Trung là gì?
恢复 (huīfù) nghĩa là khôi phục, hồi phục (động từ).
恢复 đọc thế nào?
恢复 đọc là huīfù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 恢复 thế nào?
Ví dụ: 他的身体慢慢恢复了。 (Tā de shēntǐ mànmàn huīfù le.) nghĩa là: Sức khỏe của anh ấy dần dần hồi phục.
恢复 thuộc cấp HSK mấy?
恢复 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet