时差 đọc là shíchā, nghĩa là chênh lệch múi giờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
时差
shíchā
chênh lệch múi giờ
Hán Việt: thời sai
danh từ
Ví dụ với 时差
我还没倒过时差。
Wǒ hái méi dǎo guò shíchā.
Tôi vẫn chưa quen lệch múi giờ.
中国和越南有一小时时差。
Zhōngguó hé Yuènán yǒu yì xiǎoshí shíchā.
Trung Quốc và Việt Nam lệch nhau một giờ.
Cách viết 时差 (thứ tự nét)
时… nét
差… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时差
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 差 | chā | 工 | 9 |
Hỏi nhanh về 时差
时差 tiếng Trung là gì?
时差 (shíchā) nghĩa là chênh lệch múi giờ (danh từ).
时差 đọc thế nào?
时差 đọc là shíchā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时差 thế nào?
Ví dụ: 我还没倒过时差。 (Wǒ hái méi dǎo guò shíchā.) nghĩa là: Tôi vẫn chưa quen lệch múi giờ.
时差 thuộc cấp HSK mấy?
时差 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.