组织 đọc là zǔzhī, nghĩa là tổ chức. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
组织
zǔzhī
tổ chức
Hán Việt: tổ chức
động từ
Ví dụ với 组织
学校组织了一次旅行。
Xuéxiào zǔzhī le yí cì lǚxíng.
Nhà trường tổ chức một chuyến du lịch.
他是这个组织的成员。
Tā shì zhège zǔzhī de chéngyuán.
Anh ấy là thành viên của tổ chức này.
Cách viết 组织 (thứ tự nét)
组… nét
织… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 组织
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 组 | zǔ | 纟 | 8 |
| 织 | zhī |
Hỏi nhanh về 组织
组织 tiếng Trung là gì?
组织 (zǔzhī) nghĩa là tổ chức (động từ).
组织 đọc thế nào?
组织 đọc là zǔzhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 组织 thế nào?
Ví dụ: 学校组织了一次旅行。 (Xuéxiào zǔzhī le yí cì lǚxíng.) nghĩa là: Nhà trường tổ chức một chuyến du lịch.
组织 thuộc cấp HSK mấy?
组织 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.