Rất nhiều người học tiếng Trung để đi làm, nhưng lại không rõ nhà tuyển dụng thực sự cần gì: có cần HSK 5 không, làm việc gì mỗi ngày, lương bao nhiêu. Chúng tôi đã đọc 25 tin tuyển dụng đang đăng (từ 29/09 đến 24/10/2026, trên TopCV, JobsGO, CareerViet) cho 3 vị trí Trợ lý tiếng Trung, Phiên dịch xưởng/dự án, Mua hàng – XNK biết tiếng Trung, rồi gom lại thành trang này.

HSK 5mốc hay gặp nhất: cả 5 tin Trợ lý trong 15 tin mẫu chính đều ghi HSK 5
9/25 tincó ghi mốc HSK. Phần lớn chỉ ghi “thành thạo 4 kỹ năng”
0/25tin nhắc HSKK (chứng chỉ nói)
13–20 triệukhoảng lương phổ biến, tính trên 21 tin có ghi lương

3 vị trí: cần gì, làm gì

Vị tríYêu cầu tiếng Trung hay gặpViệc chính mỗi ngàyLương hay gặp
Trợ lý tiếng TrungHSK 5 trở lên (5/5 tin trong mẫu chính), đủ 4 kỹ năngPhiên dịch họp cho sếp, dịch văn bản, sắp lịch và nhắc họp, báo cáo tuần/tháng, hành chính – nhân sựkhoảng 14–19 triệu (thấp 12, cao 30)
Phiên dịch xưởng / dự ánThường ghi “thành thạo 4 kỹ năng” và kinh nghiệm ngành. Vài tin ghi HSK 4–5, có tin ghi rõ không cần chứng chỉPhiên dịch tại xưởng và trong họp, dịch SOP, bản vẽ, hợp đồng, làm cầu nối giữa quản lý Trung Quốc với các phòng bankhoảng 13,5–19,5 triệu (thấp 12, cao 25)
Mua hàng – XNKGiao tiếp tốt, một số tin ghi HSK 4 hoặc 5Tìm và đánh giá nhà cung cấp, xin báo giá, đàm phán giá, theo dõi đơn hàng và giao hàng, xử lý hàng lỗi, chứng từkhoảng 13–20 triệu (thấp 8, cao 25)

Điều đáng chú ý: có tin ghi HSK 5 nhưng lương chỉ 8–12 triệu. Lương đi theo kinh nghiệm ngành và mức trách nhiệm (đàm phán, đơn hàng, chứng từ) nhiều hơn là theo chứng chỉ. Chứng chỉ giúp bạn qua vòng hồ sơ, còn dùng được tiếng Trung trong việc thật mới giúp bạn trụ lại và được tăng lương.

Bạn đang ở HSK3? Phần lớn tin Trợ lý đòi HSK 5, nhưng nhiều tin phiên dịch xưởng và mua hàng – XNK chỉ ghi “giao tiếp tốt” hoặc HSK 4. Trong lúc ôn lên HSK 4–5, bạn có thể nhắm trước những vị trí này và tích luỹ kinh nghiệm ngành. Lưu ý: các tin hiện ghi HSK theo bản 2.0; từ 13/12/2026 chỉ còn thi HSK 3.0, có thêm phần nói (xem điểm khác nhau).

10 việc lặp lại nhiều nhất trong tin tuyển dụng

#ViệcSố tin nhắc (trên 25)
1Phiên dịch trực tiếp: họp, đàm phán, tại xưởng, điện thoại16
2Dịch tài liệu: văn bản, hợp đồng, email, báo cáo, SOP, bản vẽ15
3Làm cầu nối giữa quản lý Trung Quốc và các phòng ban11
4Theo dõi đơn hàng (PO), tiến độ giao hàng, vận chuyển9
5Xử lý phát sinh: giao trễ, thiếu hàng, hàng lỗi, khiếu nại8
6Lập báo cáo định kỳ, tổng hợp số liệu7
7Tìm, đánh giá, chọn nhà cung cấp7
8Đàm phán giá, điều khoản thanh toán, giao hàng7
9Hỗ trợ lãnh đạo: sắp lịch, nhắc họp, tháp tùng7
10Hành chính, nhân sự, tuyển dụng6

Kỹ năng đi kèm hay được ghi: tin học văn phòng, đặc biệt là Excel; WeChat; dịch chuyên ngành (dệt may, điện tử, cơ khí, nội thất, xây dựng).

30 từ chắc chắn gặp khi đi làm

报价🔊bàojiàbáo giá
询价🔊xúnjiàhỏi giá, xin báo giá
供应商🔊gōngyìngshāngnhà cung cấp
采购🔊cǎigòumua hàng, thu mua
订单🔊dìngdānđơn hàng
采购订单🔊cǎigòu dìngdānđơn đặt hàng (PO)
交货🔊jiāohuògiao hàng
交期🔊jiāoqīthời hạn giao hàng
出货🔊chūhuòxuất hàng, giao hàng đi
验货🔊yànhuòkiểm hàng
样品🔊yàngpǐnhàng mẫu
质量🔊zhìliàngchất lượng
不良品🔊bùliángpǐnhàng lỗi, hàng không đạt
返工🔊fǎngōnglàm lại, sửa lại hàng lỗi
投诉🔊tóusùkhiếu nại
合同🔊hétonghợp đồng
付款🔊fùkuǎnthanh toán
定金🔊dìngjīntiền đặt cọc
发票🔊fāpiàohóa đơn
对账🔊duìzhàngđối chiếu công nợ
报关🔊bàoguānkhai hải quan
清关🔊qīngguānthông quan
物流🔊wùliúlogistics, vận chuyển
原材料🔊yuáncáiliàonguyên vật liệu
库存🔊kùcúntồn kho
生产计划🔊shēngchǎn jìhuàkế hoạch sản xuất
产量🔊chǎnliàngsản lượng
进度🔊jìndùtiến độ
车间🔊chējiānxưởng, phân xưởng
会议纪要🔊huìyì jìyàobiên bản họp

10 mẫu câu WeChat / email công việc

Xin báo giá您好,麻烦您报一下这款产品的价格,含税含运费。🔊Nín hǎo, máfan nín bào yíxià zhè kuǎn chǎnpǐn de jiàgé, hán shuì hán yùnfèi.Chào anh/chị, phiền báo giá giúp em sản phẩm này, gồm thuế và phí vận chuyển.
Đàm phán giá价格还能再优惠一点吗?我们的订单量比较大。🔊Jiàgé hái néng zài yōuhuì yìdiǎn ma? Wǒmen de dìngdān liàng bǐjiào dà.Giá có giảm thêm được chút nào không ạ? Đơn hàng bên em khá lớn.
Hỏi hạn giao这批订单最晚什么时候可以交货?🔊Zhè pī dìngdān zuì wǎn shénme shíhou kěyǐ jiāohuò?Lô đơn hàng này muộn nhất khi nào giao được ạ?
Gửi PO附件是我们的采购订单,请确认并回签。🔊Fùjiàn shì wǒmen de cǎigòu dìngdān, qǐng quèrèn bìng huíqiān.File đính kèm là đơn đặt hàng của bên em, anh/chị xác nhận và ký gửi lại giúp em.
Duyệt mẫu请先寄样品给我们确认,没问题再下大货。🔊Qǐng xiān jì yàngpǐn gěi wǒmen quèrèn, méi wèntí zài xià dàhuò.Anh/chị gửi mẫu trước để bên em duyệt, ổn thì mới đặt hàng số lượng lớn.
Hỏi vận chuyển货已经发出了吗?麻烦发一下物流单号。🔊Huò yǐjīng fāchū le ma? Máfan fā yíxià wùliú dānhào.Hàng đã gửi đi chưa ạ? Phiền gửi giúp em mã vận đơn.
Khiếu nại hàng lỗi这批货有部分不良品,请尽快安排补货或退换。🔊Zhè pī huò yǒu bùfen bùliángpǐn, qǐng jǐnkuài ānpái bǔhuò huò tuìhuàn.Lô hàng này có một phần hàng lỗi, anh/chị sắp xếp gửi bù hoặc đổi trả sớm giúp em.
Thông báo họp (trợ lý)明天上午九点开生产会议,请各部门准时参加。🔊Míngtiān shàngwǔ jiǔ diǎn kāi shēngchǎn huìyì, qǐng gè bùmén zhǔnshí cānjiā.9 giờ sáng mai họp sản xuất, đề nghị các bộ phận tham dự đúng giờ.
Gửi biên bản họp会议纪要已经整理好了,请您过目。🔊Huìyì jìyào yǐjīng zhěnglǐ hǎo le, qǐng nín guòmù.Biên bản họp em đã soạn xong, mời anh/chị xem qua.
Xác nhận đã nhận việc收到,我马上跟进,有消息第一时间回复您。🔊Shōudào, wǒ mǎshàng gēnjìn, yǒu xiāoxi dì yī shíjiān huífù nín.Em nhận được rồi ạ, em theo sát ngay, có tin gì em báo anh/chị liền.

Lộ trình gợi ý nếu bạn muốn làm các vị trí này

  1. Chắc nền HSK 1–3: học theo Lộ trình HSK1, HSK2, HSK3. Nếu đang làm ở xưởng, học song song 30 câu đi làm ở xưởng.
  2. Lên HSK 4–5 với Lộ trình HSK4 và HSK5. Từ 13/12/2026 chỉ còn đề HSK 3.0, xem những điều cần biết.
  3. Tập dùng trong việc thật: mỗi ngày tự viết lại 1 tin WeChat ở trên theo việc của bạn, rồi đọc to. Thêm 100 câu giao tiếp đi làm cho phần nói.
  4. Học thêm Excel và từ chuyên ngành của ngành bạn ứng tuyển. Đây là điều nhà tuyển dụng hay ghi kèm.

Cách làm và nguồn: 15 tin mẫu chính (5 Trợ lý, 5 Phiên dịch xưởng/dự án, 5 Mua hàng – XNK) và 10 tin đối chiếu, tất cả đăng hoặc cập nhật từ 29/09 đến 24/10/2026 và còn hạn nộp tại ngày xem (25/10/2026). Không ghi tên công ty hay thông tin liên hệ. Tin chỉ là mẫu nhỏ, yêu cầu thực tế mỗi công ty mỗi khác. Một số tin mẫu: Trợ lý tiếng Trung · Trợ lý Giám đốc biết tiếng Trung · Trợ lý (tiếng Trung tốt) · Trợ lý phiên dịch tiếng Trung · Trợ lý sản xuất (yêu cầu biết tiếng Trung) · Nhân viên thông dịch tiếng Trung · Phiên dịch tiếng Trung · Phiên dịch tiếng Trung (không yêu cầu kinh nghiệm) · Phiên dịch Trung–Việt · Biên phiên dịch tiếng Trung · Trợ lý mua hàng tiếng Trung · Nhân viên thu mua (tiếng Trung HSK4 + tiếng Anh cơ bản) · Chuyên viên mua hàng tiếng Trung · Nhân viên thu mua vải · Nhân viên thu mua & hỗ trợ XNK (tiếng Trung HSK5).