Học từ vựng HSK 2 theo từng bài nhỏ, mỗi bài một chủ đề quen thuộc, kèm điểm ngữ pháp nên học cùng lúc. Bấm vào bài để mở danh sách từ, học xong thì đánh dấu “Đã học” để theo dõi tiến độ.
51bài học
762từ vựng HSK 2
81điểm ngữ pháp
Tiến độ của bạn0%
Đánh dấu "Đã học" ở mỗi bài. Tiến độ lưu trên trình duyệt này.1Bài 1 · Chào hỏi & giao tiếp9 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊一路顺风yílù shùnfēngthuận buồm xuôi gió; chúc đi đường suôn sẻ🔊一路平安yílù píng'ānthượng lộ bình an, chúc đi đường bình an🔊喂wèialô, này (khi gọi); cho ăn🔊晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon🔊加油jiāyóucố lên (cổ vũ); đổ xăng🔊欢迎huānyíngchào mừng, hoan nghênh🔊感谢gǎnxiècảm ơn, biết ơn🔊干杯gānbēicạn ly; nâng ly chúc🔊不好意思bù hǎoyìsingại, ngượng; xin lỗi (nhẹ nhàng)Ngữ pháp đi kèm2Bài 2 · Số đếm, thời gian & ngày tháng (phần 1)15 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊最近zuìjìngần đây; gần nhất🔊周末zhōumòcuối tuần🔊周zhōutuần; vòng, chu kỳ🔊这时zhè shílúc này🔊这时候zhè shíhoulúc này, vào lúc này🔊早晨zǎochenbuổi sáng sớm🔊月份yuèfèntháng (trong năm)🔊有空儿yǒukòngrcó thời gian rảnh🔊亿yìtrăm triệu🔊一生yìshēngcả đời, suốt đời🔊以后yǐhòusau này, về sau🔊以前yǐqiántrước đây, trước kia🔊夜里yèlitrong đêm, ban đêm🔊夜yèđêm🔊小时候xiǎoshíhouhồi nhỏ, lúc còn béNgữ pháp đi kèm3Bài 3 · Số đếm, thời gian & ngày tháng (phần 2)15 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊下周xià zhōutuần sau🔊万wànvạn, mười nghìn🔊数字shùzìsố, chữ số🔊手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay🔊上周shàng zhōutuần trước🔊日子rìzingày; ngày tháng, cuộc sống🔊人数rénshùsố người, quân số🔊全年quánniáncả năm, quanh năm🔊前年qiánniánnăm kia (hai năm trước)🔊千qiānnghìn🔊平时píngshíngày thường, lúc bình thường🔊那时nà shílúc đó, khi ấy🔊那时候nà shíhoulúc đó, hồi đó🔊那会儿nàhuìrlúc đó (khẩu ngữ)🔊刻kèmười lăm phút (một khắc); khắc, chạmNgữ pháp đi kèm4Bài 4 · Số đếm, thời gian & ngày tháng (phần 3)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊今后jīnhòutừ nay về sau🔊假期jiàqīkỳ nghỉ🔊好久hǎojiǔlâu lắm, rất lâu🔊过去guòqùquá khứ; đi qua🔊刚才gāngcáivừa nãy, lúc nãy🔊分钟fēnzhōngphút🔊多久duōjiǔbao lâu🔊当时dāngshílúc đó, hồi đó🔊从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé🔊不一会儿bù yíhuìrmột lát sau, chẳng mấy chốc🔊不久bùjiǔkhông lâu, chẳng bao lâu🔊表biǎođồng hồ đeo tay; bảng biểu🔊半夜bànyènửa đêm, giữa đêm khuyaNgữ pháp đi kèm5Bài 5 · Gia đình & xưng hô5 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 15 phút
6Bài 6 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 1)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊座zuòngọn, tòa (núi, nhà, cầu...)🔊自己zìjǐbản thân, tự mình🔊只要zhǐyàochỉ cần🔊只zhǐchỉ🔊只能zhǐ néngchỉ có thể, đành phải🔊正是zhèngshìchính là🔊正好zhènghǎovừa vặn, vừa đúng lúc🔊这样zhèyàngnhư thế này, vậy🔊真正zhēnzhèngthực sự, chân chính🔊这么zhèmethế này, như thế này🔊怎样zěnyàngnhư thế nào🔊怎么办zěnme bànlàm thế nào, phải làm sao🔊怎么样zěnmeyàngthế nào, như thế nào🔊早就zǎo jiùđã từ lâu, từ sớm🔊咱们zánmenchúng ta, chúng mình (gồm cả người nghe)🔊咱zánchúng ta (gồm cả người nghe)🔊越来越yuè lái yuècàng ngày càng🔊越yuècàng (越…越…); vượt quaNgữ pháp đi kèm7Bài 7 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 2)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊原来yuánláihóa ra; ban đầu, vốn dĩ🔊又yòulại (lặp lại); vừa… vừa…🔊有一点儿yǒuyìdiǎnrhơi, có một chút🔊有点儿yǒudiǎnrhơi, hơi hơi (thường ý không như ý)🔊有人yǒu réncó người; có ai đó🔊永远yǒngyuǎnmãi mãi, vĩnh viễn🔊应该yīnggāinên, phải🔊因为yīnwèivì, bởi vì🔊一直yìzhíluôn, liên tục, thẳng🔊一点点yì diǎndiǎnmột chút xíu, một chút🔊一般yìbānthường, nói chung; bình thường🔊以为yǐwéitưởng là, cứ nghĩ (nhưng không đúng)🔊已经yǐjīngđã🔊一共yígòngtổng cộng🔊一定yídìngchắc chắn, nhất định🔊一部分yí bùfenmột phần, một bộ phận🔊也许yěxǔcó lẽ, có thể🔊向xiànghướng về, phíaNgữ pháp đi kèm8Bài 8 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 3)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊为什么wèi shénmetại sao🔊位wèivị (lượng từ lịch sự cho người)🔊为wèivì, cho🔊往wǎnghướng về, đi về🔊完全wánquánhoàn toàn🔊头touhậu tố danh từ🔊同时tóngshíđồng thời, cùng lúc🔊同样tóngyànggiống nhau, như nhau; tương tự🔊通过tōngguòthông qua, qua; vượt qua (kỳ thi)🔊挺tǐngkhá, khá là (khẩu ngữ)🔊条tiáosợi, con, chiếc (vật dài); điều (khoản)🔊特别tèbiéđặc biệt🔊套tàobộ, tập (lượng từ); căn (nhà)🔊它们tāmenchúng (chỉ vật, con vật)🔊它tānó (chỉ vật, con vật)🔊所以suǒyǐvì vậy, cho nên🔊所有suǒyǒutất cả, toàn bộ🔊虽然suīránmặc dùNgữ pháp đi kèm9Bài 9 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 4)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊随时suíshíbất cứ lúc nào🔊实在shízaithật thà, chắc chắn; thiết thực🔊实在shízàithật sự, quả thực; thật ra🔊十分shífēnrất, vô cùng🔊什么样shénmeyàngnhư thế nào, kiểu gì🔊如果rúguǒnếu, nếu như🔊然后ránhòusau đó, rồi thì🔊让ràngbảo, để, cho phép; nhường🔊全部quánbùtoàn bộ, tất cả🔊全quántoàn, cả🔊其中qízhōngtrong đó🔊其他qítākhác, cái khác🔊片piànlát, miếng, mảnh🔊篇piānbài (lượng từ cho bài văn, bài báo)🔊排páihàng, dãy; xếp🔊能够nénggòucó thể, có khả năng🔊那样nàyàngnhư vậy, như thế🔊那么nàmevậy, như thế; thế thìNgữ pháp đi kèm10Bài 10 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 5)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊那nàđó, kia; vậy thì🔊名míngtên; danh tiếng; (lượng từ) người🔊米mǐmét (m); gạo🔊辆liàng(lượng từ) chiếc (xe cộ)🔊例如lìrúví dụ như🔊离lícách (khoảng cách); rời xa🔊老是lǎoshicứ, luôn (thường mang ý phàn nàn)🔊来自láizìđến từ, xuất thân từ🔊快要kuàiyàosắp, gần🔊快点儿kuài diǎnrnhanh lên một chút🔊克kègam (g); khắc chế🔊可是kěshìnhưng, tuy nhiên🔊可以kěyǐcó thể, được (cho phép, khả dĩ)🔊可能kěnéngcó thể🔊句jù(lượng từ) câu (lời nói, câu viết)🔊就要jiùyàosắp, sắp sửa🔊经常jīngchángthường xuyên🔊斤jīncân (= 500 gam)Ngữ pháp đi kèm11Bài 11 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 6)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊节jiétiết (học); đốt, đoạn; lễ hội🔊接着jiēzhetiếp đó, tiếp theo; tiếp tục🔊接下来jiē xiàláitiếp theo, tiếp đó🔊叫作jiàozuògọi là, được gọi là🔊件jiàn(lượng từ) cái, chiếc (áo); việc; kiện🔊或者huòzhěhoặc, hoặc là🔊或huòhoặc (thường dùng trong văn viết)🔊忽然hūránbỗng nhiên, đột nhiên🔊后来hòuláisau đó, về sau (nói chuyện đã qua)🔊好像hǎoxiànghình như, dường như, giống như🔊过guotrợ từ chỉ đã từng (kinh nghiệm)🔊故意gùyìcố ý🔊公斤gōngjīnki-lô-gam🔊公里gōnglǐki-lô-mét🔊更gèngcàng, hơn nữa🔊刚刚gānggangvừa mới, vừa🔊刚gāngvừa, mới🔊该gāinên, phải; đến lượtNgữ pháp đi kèm12Bài 12 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 7)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊份fènphần, suất; (lượng từ) bản, tờ🔊封fēng(lượng từ) bức, lá (thư)🔊而且érqiěmà còn, hơn nữa🔊多么duōmebiết bao, biết mấy; dù … đến đâu🔊段duànđoạn, khúc; quãng🔊度dùđộ (nhiệt độ, góc); lần🔊等于děngyúbằng, tương đương🔊等到děngdàođợi đến khi, đến lúc🔊得detrợ từ nối bổ ngữ (mức độ, kết quả)🔊的话dehuànếu … (đặt cuối vế giả thiết)🔊道dào(lượng từ) món, câu hỏi, vệt; đường; đạo lý🔊但是dànshìnhưng, tuy nhiên🔊但dànnhưng, song🔊大家dàjiāmọi người, tất cả🔊大大dàdàrất, hết sức; đáng kể🔊大部分dàbùfenphần lớn🔊重新chóngxīnlại, làm lại từ đầu🔊场chǎngbãi, sân; (lượng từ) trận, buổiNgữ pháp đi kèm13Bài 13 · Đại từ, trợ từ & hư từ (phần 8)15 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊差不多chàbuduōgần như, xấp xỉ; cũng tạm được🔊层céngtầng (nhà); lớp🔊才cáimới (nhấn mạnh muộn, ít); tài năng🔊部分bùfenphần, bộ phận🔊不一定bùyídìngchưa chắc, không nhất định🔊不如bùrúkhông bằng; chi bằng🔊不要búyàođừng, chớ; không cần🔊不太bú tàikhông … lắm, không quá🔊不过búguònhưng, có điều; chỉ, chẳng qua🔊不但búdànkhông những🔊遍biànlượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối)🔊必须bìxūphải, nhất định phải🔊比如说bǐrú shuōví dụ như🔊比如bǐrúví dụ, chẳng hạn như🔊啊atrợ từ ngữ khí (à, nhé, nhỉ); thán từNgữ pháp đi kèm14Bài 14 · Ăn uống (phần 1)11 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
15Bài 15 · Ăn uống (phần 2)11 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
16Bài 16 · Mua sắm & tiền bạc14 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
17Bài 17 · Nhà cửa & đồ dùng9 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
18Bài 18 · Địa điểm & phương hướng (phần 1)14 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊中心zhōngxīntrung tâm🔊院yuànviện, sân🔊以下yǐxiàtrở xuống; sau đây🔊以外yǐwàingoài, ngoài ra🔊以上yǐshàngtrở lên, trên🔊西南xīnántây nam🔊西北xīběitây bắc🔊外地wàidìnơi khác, tỉnh khác (ngoài địa phương)🔊市shìthành phố; chợ🔊省shěngtỉnh; tiết kiệm🔊身边shēnbiānbên mình, bên cạnh🔊入口rùkǒulối vào, cửa vào🔊南方nánfāngphương nam, miền Nam🔊面前miànqiántrước mặtNgữ pháp đi kèm19Bài 19 · Địa điểm & phương hướng (phần 2)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊路边lù biānven đường, bên đường🔊里头lǐtoubên trong, trong🔊街jiēphố, đường phố🔊广场guǎngchǎngquảng trường🔊公园gōngyuáncông viên🔊方向fāngxiàngphương hướng🔊对面duìmiànđối diện, phía trước mặt🔊东南dōngnánphía đông nam🔊东北dōngběiphía đông bắc; vùng Đông Bắc (Trung Quốc)🔊到处dàochùkhắp nơi, đâu đâu cũng🔊出口chūkǒulối ra, cửa ra; xuất khẩu🔊边biānbên, phía; mép, cạnh🔊北方běifāngphương bắc; miền Bắc (của Trung Quốc)Ngữ pháp đi kèm20Bài 20 · Giao thông & du lịch (phần 1)15 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊座位zuòwèichỗ ngồi, ghế🔊自行车zìxíngchēxe đạp🔊站zhàntrạm, đứng🔊游客yóukèdu khách🔊问路wènlùhỏi đường🔊停车场tíngchēchǎngbãi đỗ xe🔊停车tíngchēđỗ xe🔊起飞qǐfēicất cánh🔊骑车qí chēđi xe đạp, đi xe máy🔊骑qíđi (xe đạp, xe máy); cưỡi (ngựa)🔊旅游lǚyóudu lịch (tham quan, nghỉ dưỡng)🔊旅客lǚkèhành khách; lữ khách🔊旅行lǚxíngđi du lịch, đi chơi xa; chuyến đi🔊酒店jiǔdiànkhách sạn🔊交通jiāotōnggiao thôngNgữ pháp đi kèm21Bài 21 · Giao thông & du lịch (phần 2)14 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊回国huí guóvề nước🔊护照hùzhàohộ chiếu🔊公路gōnglùđường bộ, quốc lộ🔊公交车gōngjiāochēxe buýt (công cộng)🔊公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt🔊地铁dìtiětàu điện ngầm, metro🔊地铁站dìtiězhànga tàu điện ngầm🔊道路dàolùcon đường, đường sá🔊船chuánthuyền, tàu thủy🔊出租车chūzūchēxe taxi🔊出国chūguóra nước ngoài, xuất ngoại🔊出发chūfāxuất phát, khởi hành🔊车辆chēliàngxe cộ, các loại xe🔊参观cānguāntham quanNgữ pháp đi kèm22Bài 22 · Trường học & học tập (phần 1)17 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊作业zuòyèbài tập🔊作文zuòwénbài văn, tập làm văn🔊字典zìdiǎntừ điển (tra chữ)🔊中小学zhōngxiǎoxuétiểu học và trung học🔊中级zhōngjítrung cấp🔊纸zhǐgiấy🔊语言yǔyánngôn ngữ🔊英语Yīngyǔtiếng Anh🔊英文Yīngwéntiếng Anh🔊音节yīnjiéâm tiết🔊学期xuéqīhọc kỳ🔊校园xiàoyuánkhuôn viên trường🔊小说xiǎoshuōtiểu thuyết🔊听讲tīngjiǎngnghe giảng🔊题tíđề bài, câu hỏi (trong đề thi)🔊生词shēngcítừ mới🔊普通话pǔtōnghuàtiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)Ngữ pháp đi kèm23Bài 23 · Trường học & học tập (phần 2)17 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊年级niánjílớp, khối lớp (theo năm học)🔊难题nántívấn đề nan giải, bài khó🔊流利liúlìtrôi chảy, lưu loát🔊留学生liúxuéshēnglưu học sinh, du học sinh🔊练习liànxíluyện tập; bài tập🔊例子lìziví dụ🔊练liànluyện, tập🔊课堂kètánglớp học, giờ học (trên lớp)🔊科学kēxuékhoa học🔊科kēkhoa, ngành; phòng ban🔊考生kǎoshēngthí sinh🔊开学kāixuékhai giảng, bắt đầu học kỳ🔊句子jùzicâu🔊举手jǔshǒugiơ tay🔊教育jiàoyùgiáo dục🔊教室jiàoshìphòng học🔊教学jiàoxuégiảng dạyNgữ pháp đi kèm24Bài 24 · Trường học & học tập (phần 3)17 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊级jícấp, bậc; lớp (khối)🔊黑板hēibǎnbảng đen🔊故事gùshicâu chuyện, truyện🔊高中gāozhōngtrung học phổ thông (cấp 3)🔊复习fùxíôn tập, ôn bài🔊分数fēnshùđiểm số; phân số🔊对话duìhuàđối thoại, hội thoại🔊读音dúyīncách đọc, phát âm (của chữ, từ)🔊词语cíyǔtừ ngữ, từ và cụm từ🔊词典cídiǎntừ điển🔊词cítừ (đơn vị từ vựng); lời (bài hát)🔊成绩chéngjìthành tích, kết quả; điểm số🔊笔记本bǐjìběnvở ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay🔊笔bǐbút, cây bút; (lượng từ) khoản tiền🔊笔记bǐjìghi chép, ghi chú (bài học)🔊报名bàomíngđăng ký (tham gia lớp, cuộc thi)🔊班长bānzhǎnglớp trưởng; tiểu đội trưởngNgữ pháp đi kèm25Bài 25 · Công việc & văn phòng14 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊组长zǔzhǎngtổ trưởng🔊院长yuànzhǎngviện trưởng; giám đốc (bệnh viện)🔊休假xiūjiànghỉ phép🔊小组xiǎozǔtổ, nhóm nhỏ🔊同事tóngshìđồng nghiệp🔊实习shíxíthực tập🔊经理jīnglǐgiám đốc, quản lý🔊计划jìhuàkế hoạch; lên kế hoạch🔊公司gōngsīcông ty🔊干活儿gànhuórlàm việc, làm lụng (khẩu ngữ)🔊服务fúwùphục vụ; dịch vụ🔊单位dānwèiđơn vị (đo lường); cơ quan, nơi công tác🔊打工dǎgōnglàm thuê, đi làm thêm🔊办公室bàngōngshìvăn phòngNgữ pháp đi kèm26Bài 26 · Con người & nghề nghiệp (phần 1)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊作家zuòjiānhà văn🔊主人zhǔrénchủ nhà; chủ nhân🔊中年zhōngniántrung niên🔊姓名xìngmínghọ tên🔊姓xìnghọ; mang họ là🔊行人xíngrénngười đi bộ, người đi đường🔊校长xiàozhǎnghiệu trưởng🔊小王Xiǎo Wángtên riêng: Tiểu Vương🔊司机sījītài xế🔊少年shàoniánthiếu niên🔊商人shāngrénthương nhân, người buôn bán🔊人们rénmenmọi người, người ta🔊青少年qīngshàoniánthanh thiếu niênNgữ pháp đi kèm27Bài 27 · Con người & nghề nghiệp (phần 2)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊青年qīngniánthanh niên🔊明星míngxīngngôi sao, người nổi tiếng🔊老朋友lǎo péngyoubạn cũ🔊老年lǎoniántuổi già; người cao tuổi🔊老王Lǎo Wángtên riêng: Lão Vương🔊客人kèrénkhách (đến chơi, đến thăm)🔊教师jiàoshīgiáo viên🔊科学家kēxuéjiānhà khoa học🔊坏人huàirénngười xấu🔊画家huàjiāhọa sĩ🔊好人hǎorénngười tốt🔊队长duìzhǎngđội trưởng🔊大人dàrenngười lớnNgữ pháp đi kèm28Bài 28 · Hoạt động hằng ngày (phần 1)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊做到zuòdàolàm được, thực hiện được🔊走进zǒujìnđi vào, bước vào🔊组成zǔchéngtạo thành, hợp thành🔊走开zǒukāiđi chỗ khác, tránh ra🔊走过zǒuguòđi qua🔊装zhuāngđựng, bỏ vào; lắp đặt; giả vờ🔊重视zhòngshìcoi trọng🔊照顾zhàoguchăm sóc🔊长大zhǎngdàlớn lên, trưởng thành🔊找出zhǎochūtìm ra🔊长zhǎnglớn lên, mọc; trông (như)🔊站住zhànzhùđứng lại, dừng lại🔊占zhànchiếm; giữ (chỗ)🔊养yǎngnuôi🔊选xuǎnchọn, lựa chọn🔊像xiànggiống; như; ví dụ như🔊想起xiǎngqǐnhớ lại, nghĩ ra🔊想到xiǎngdàonghĩ đến🔊响xiǎngkêu, vang lênNgữ pháp đi kèm29Bài 29 · Hoạt động hằng ngày (phần 2)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊闻wénngửi; (văn) nghe thấy🔊完wánxong, hết🔊完成wánchénghoàn thành🔊推tuīđẩy🔊通tōngthông, thông suốt; thông thạo🔊停tíngngừng, đỗ (xe)🔊听说tīngshuōnghe nói🔊提高tígāonâng cao🔊提到tídàonhắc đến, đề cập🔊提出tíchūđưa ra, nêu ra🔊提tíxách; nhắc đến, nêu ra🔊讨论tǎolùnthảo luận🔊送给sòng gěitặng cho🔊算suàntính, coi như🔊送到sòngdàođưa đến, gửi đến🔊说明shuōmínggiải thích, nói rõ; chứng tỏ🔊数shǔđếm, tính🔊受到shòudàonhận được, bị; chịu (ảnh hưởng, giúp đỡ)🔊收到shōudàonhận đượcNgữ pháp đi kèm30Bài 30 · Hoạt động hằng ngày (phần 3)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊收shōunhận, thu về; cất🔊使用shǐyòngsử dụng🔊实现shíxiànthực hiện được, trở thành hiện thực🔊生shēngsinh ra; sống; chưa chín🔊商量shāngliangbàn bạc, thương lượng🔊取qǔlấy, rút; chọn🔊取得qǔdéđạt được, giành được🔊求qiúcầu xin, nhờ; tìm kiếm🔊请求qǐngqiúyêu cầu, đề nghị; lời thỉnh cầu🔊请客qǐngkèmời khách, đãi (ai ăn uống)🔊碰见pèngjiàngặp (ngẫu nhiên)🔊碰到pèngdàotình cờ gặp; gặp phải🔊排队páiduìxếp hàng🔊碰pèngchạm vào, va phải; gặp phải🔊弄nònglàm, xoay xở; nghịch (khẩu ngữ)🔊拿出náchūlấy ra, đưa ra🔊拿到nádàolấy được🔊留下liúxiàđể lại, ở lại🔊留liúlưu lại, để lại; ở lạiNgữ pháp đi kèm31Bài 31 · Hoạt động hằng ngày (phần 4)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊离开líkāirời đi, rời khỏi🔊拉lākéo; kéo (đàn vĩ cầm, nhị)🔊靠kàodựa vào, tựa; nhờ vào🔊举jǔgiơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ)🔊经过jīngguòđi qua; trải qua🔊进入jìnrùtiến vào, đi vào🔊进行jìnxíngtiến hành🔊接受jiēshòuchấp nhận, tiếp nhận🔊接到jiēdàonhận được🔊接jiēđón; nhận; nghe (điện thoại); nối🔊交jiāonộp, giao; kết giao🔊交朋友jiāo péngyoukết bạn🔊讲话jiǎnghuànói chuyện; bài phát biểu🔊交给jiāo gěigiao cho, đưa cho🔊讲jiǎngnói, kể; giảng giải🔊见过jiànguòđã từng gặp, đã thấy🔊见到jiàndàogặp, nhìn thấy🔊加jiācộng, thêm vào🔊换huànđổi, thayNgữ pháp đi kèm32Bài 32 · Hoạt động hằng ngày (phần 5)19 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊喊hǎnhét, gọi to🔊过来guòláilại đây, qua đây🔊改gǎisửa, đổi🔊改变gǎibiànthay đổi🔊分开fēnkāichia ra, tách ra🔊放下fàngxiàđặt xuống, bỏ xuống; buông bỏ🔊发现fāxiànphát hiện, nhận ra🔊发fāgửi, phát (đi); phát ra🔊懂得dǒngdehiểu, biết (cách, lẽ phải)🔊懂dǒnghiểu🔊点头diǎntóugật đầu🔊掉diàorơi, rớt; mất🔊等děngchờ, đợi; vân vân🔊得出déchūrút ra, thu được (kết quả, kết luận)🔊得déđược, đạt được; mắc (bệnh)🔊倒dàorót, đổ ra; ngược lại🔊倒dǎongã, đổ, sập; đổi (xe)🔊当dānglàm, đảm nhiệm; khi, lúc🔊带来dàiláimang lại, đem đếnNgữ pháp đi kèm33Bài 33 · Hoạt động hằng ngày (phần 6)18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊带dàimang, đem theo; dẫn đi; dải, đai🔊打算dǎsuànđịnh, dự định🔊答应dāyingnhận lời, đồng ý; đáp lại🔊吹chuīthổi; (gió) thổi🔊出生chūshēngsinh ra, chào đời🔊出现chūxiànxuất hiện🔊出门chūménra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa🔊重复chóngfùlặp lại, nhắc lại; trùng lặp🔊成为chéngwéitrở thành🔊成chéngthành, trở thành; xong, được🔊称chēnggọi là, gọi bằng; cân (đo khối lượng)🔊超过chāoguòvượt, vượt quá🔊参加cānjiātham gia🔊表示biǎoshìbày tỏ, biểu thị🔊变biànthay đổi, biến đổi; trở nên🔊变成biànchéngbiến thành, trở thành🔊帮助bāngzhùgiúp đỡ, trợ giúp🔊办bànlàm, lo liệu, giải quyết (việc, thủ tục)Ngữ pháp đi kèm34Bài 34 · Thời tiết & thiên nhiên (phần 1)17 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊云yúnmây🔊月亮yuèliangmặt trăng🔊阴天yīntiāntrời âm u🔊阴yīnâm u, nhiều mây🔊雪xuětuyết🔊星星xīngxingngôi sao, vì sao🔊夏天xiàtiānmùa hè🔊下雪xià xuětuyết rơi🔊温度wēndùnhiệt độ🔊天上tiānshàngtrên trời🔊太阳tàiyangmặt trời🔊秋天qiūtiānmùa thu🔊晴qíngnắng, quang đãng (trời)🔊晴天qíngtiāntrời nắng, ngày quang đãng🔊气qìhơi, khí; tức giận🔊气温qìwēnnhiệt độ không khí🔊流liúchảy; trôiNgữ pháp đi kèm35Bài 35 · Thời tiết & thiên nhiên (phần 2)17 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊零下líng xiàdưới không độ, âm độ🔊凉liángmát, hơi lạnh; nguội🔊凉快liángkuaimát mẻ🔊空气kōngqìkhông khí🔊花园huāyuánvườn hoa, khu vườn🔊湖húhồ🔊河hésông🔊海边hǎi biānbờ biển, ven biển🔊海hǎibiển🔊多云duōyúnnhiều mây🔊冬天dōngtiānmùa đông🔊地球dìqiúTrái Đất🔊大自然dàzìránthiên nhiên🔊大海dàhǎibiển (lớn), biển cả🔊春天chūntiānmùa xuân🔊草cǎocỏ🔊草地cǎodìbãi cỏ, thảm cỏNgữ pháp đi kèm36Bài 36 · Sức khỏe & cơ thể (phần 1)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
37Bài 37 · Sức khỏe & cơ thể (phần 2)13 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 20 phút
Từ vựng🔊头发tóufatóc🔊头tóuđầu🔊疼téngđau; thương yêu🔊舒服shūfuthoải mái, dễ chịu🔊全身quánshēntoàn thân, khắp người🔊难受nánshòukhó chịu (trong người); buồn bã🔊脸liǎnmặt, khuôn mặt🔊脚jiǎochân (bàn chân)🔊健康jiànkāngsức khỏe; khỏe mạnh🔊检查jiǎnchákiểm tra; khám (sức khỏe)🔊个子gèzivóc người, chiều cao🔊出院chūyuànxuất viện, ra viện🔊背bèilưng; học thuộc lòng, đọc thuộcNgữ pháp đi kèm38Bài 38 · Quần áo & màu sắc15 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊颜色yánsèmàu sắc🔊鞋xiégiày🔊球鞋qiúxiégiày thể thao🔊绿lǜxanh lục, xanh lá🔊绿色lǜsèmàu xanh lá; xanh (thân thiện môi trường)🔊蓝色lánsèmàu xanh lam🔊蓝lánxanh lam, xanh da trời🔊黄色huángsèmàu vàng🔊黄huángvàng, màu vàng🔊红hóngđỏ🔊红色hóngsèmàu đỏ🔊黑色hēisèmàu đen🔊黑hēiđen; tối🔊大衣dàyīáo khoác dài, áo măng tô🔊白色báisèmàu trắngNgữ pháp đi kèm39Bài 39 · Thể thao & giải trí18 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊运动yùndòngtập thể dục; thể thao; vận động🔊音乐会yīnyuèhuìbuổi hòa nhạc🔊音乐yīnyuèâm nhạc🔊笑话儿xiàohuarchuyện cười (khẩu ngữ)🔊笑话xiàohuacâu chuyện cười, chuyện đùa; chê cười🔊网球wǎngqiúquần vợt, tennis; quả bóng tennis🔊体育场tǐyùchǎngsân vận động🔊体育馆tǐyùguǎnnhà thi đấu, nhà thể thao🔊体育tǐyùthể dục, thể thao🔊球场qiúchǎngsân bóng🔊球队qiúduìđội bóng🔊排球páiqiúbóng chuyền🔊爬山pá shānleo núi🔊爬pátrèo, leo; bò🔊篮球lánqiúbóng rổ🔊活动huódònghoạt động; vận động cơ thể🔊画儿huàrtranh, bức tranh🔊画huàvẽ; bức tranhNgữ pháp đi kèm40Bài 40 · Cảm xúc & tính cách (phần 1)14 từ · 2 ngữ pháp · khoảng 25 phút
Từ vựng🔊愿意yuànyìsẵn lòng, muốn🔊友好yǒuhǎohữu nghị, thân thiện🔊信心xìnxīnniềm tin, sự tự tin🔊心中xīnzhōngtrong lòng, trong tâm🔊心里xīnlitrong lòng🔊心情xīnqíngtâm trạng🔊小心xiǎoxīncẩn thận🔊相信xiāngxìntin tưởng🔊态度tàiduthái độ🔊认为rènwéicho rằng, nghĩ là🔊热情rèqíngnhiệt tình, nồng hậu🔊怕pàsợ; e rằng🔊努力nǔlìnỗ lực, cố gắng🔊难过nánguòbuồn, đau lòng; khó chịu trong ngườiNgữ pháp đi kèm41Bài 41 · Cảm xúc & tính cách (phần 2)14 từ · 1 ngữ pháp · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊满意mǎnyìhài lòng, vừa ý🔊快乐kuàilèvui vẻ, hạnh phúc🔊哭kūkhóc🔊可怕kěpàđáng sợ🔊可爱kě'àidễ thương, đáng yêu🔊开心kāixīnvui vẻ🔊急jígấp, vội; sốt ruột🔊关心guānxīnquan tâm🔊感觉gǎnjuécảm giác; cảm thấy🔊感动gǎndòngcảm động; làm cho cảm động🔊感到gǎndàocảm thấy🔊放心fàngxīnyên tâm🔊不满bùmǎnbất mãn, không hài lòng🔊爱情àiqíngtình yêu (đôi lứa)Ngữ pháp đi kèm42Bài 42 · Tính chất & mức độ (phần 1)17 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊准确zhǔnquèchính xác🔊主要zhǔyàochủ yếu🔊正确zhèngquèchính xác, đúng🔊直接zhíjiētrực tiếp🔊正常zhèngchángbình thường🔊脏zāngbẩn🔊有意思yǒu yìsithú vị, có ý nghĩa🔊许多xǔduōnhiều, rất nhiều🔊小声xiǎo shēngnhỏ tiếng, khẽ🔊相同xiāngtónggiống nhau🔊挺好tǐng hǎokhá tốt, tốt đấy🔊随便suíbiàntùy ý, tự nhiên; tùy tiện🔊顺利shùnlìthuận lợi, suôn sẻ🔊熟shóuchín, quen, thành thạo🔊熟shúchín, quen, thành thạo🔊实际shíjìthực tế🔊轻qīngnhẹ; nhẹ nhàng; ít tuổi43Bài 43 · Tính chất & mức độ (phần 2)17 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊清楚qīngchurõ ràng, rõ; hiểu rõ🔊普通pǔtōngbình thường, phổ thông🔊平常píngchángbình thường🔊平píngbằng, phẳng🔊平安píng'ānbình an, an toàn🔊漂亮piàoliangđẹp, xinh🔊年轻niánqīngtrẻ, trẻ tuổi🔊难听nántīngkhó nghe, chói tai🔊难看nánkànxấu, khó coi🔊满mǎnđầy; trọn (thời hạn)🔊亮liàngsáng, sáng sủa🔊近jìngần🔊假jiǎgiả, không thật🔊合适héshìphù hợp, thích hợp, vừa🔊好多hǎoduōrất nhiều; khá hơn nhiều🔊够gòuđủ🔊高级gāojícao cấp44Bài 44 · Tính chất & mức độ (phần 3)16 từ · khoảng 15 phút
Từ vựng🔊方便fāngbiànthuận tiện, tiện lợi🔊短duǎnngắn🔊低dīthấp🔊大小dàxiǎokích cỡ; to nhỏ🔊大声dà shēngto tiếng, lớn tiếng🔊大量dàliànglượng lớn, số lượng nhiều🔊常用cháng yòngthường dùng🔊常见cháng jiànthường gặp, phổ biến🔊长chángdài; lâu (thời gian)🔊不少bù shǎokhông ít, khá nhiều🔊不行bùxíngkhông được; không ổn, không tốt🔊不同bù tóngkhác nhau, không giống🔊不够búgòukhông đủ, chưa đủ🔊不错búcuòkhá tốt, không tệ; đúng vậy🔊安全ānquánan toàn🔊安静ānjìngyên tĩnh, yên lặng45Bài 45 · Công nghệ & truyền thông (phần 1)11 từ · khoảng 10 phút
46Bài 46 · Công nghệ & truyền thông (phần 2)11 từ · khoảng 10 phút
47Bài 47 · Động vật & thực vật & Xã hội & quốc gia15 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng48Bài 48 · Văn hóa & lễ tết7 từ · khoảng 10 phút
49Bài 49 · Từ khác (phần 1)15 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng🔊作用zuòyòngtác dụng🔊做法zuòfǎcách làm🔊组zǔtổ, nhóm🔊重点zhòngdiǎntrọng điểm, điểm chính🔊原因yuányīnnguyên nhân🔊影响yǐngxiǎngảnh hưởng🔊意思yìsiý nghĩa, ý🔊意见yìjiàný kiến🔊要求yāoqiúyêu cầu🔊样子yàngzidáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng🔊行为xíngwéihành vi🔊行动xíngdònghành động🔊想法xiǎngfǎý nghĩ, cách nghĩ; ý kiến🔊习惯xíguànthói quen; quen, làm quen🔊问题wèntívấn đề; câu hỏi50Bài 50 · Từ khác (phần 2)15 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng🔊条件tiáojiànđiều kiện🔊特点tèdiǎnđặc điểm🔊水平shuǐpíngtrình độ, mức độ🔊事情shìqingviệc, sự việc🔊生活shēnghuócuộc sống; sinh hoạt; sống🔊声音shēngyīnâm thanh, tiếng; giọng🔊少数shǎoshùsố ít, thiểu số🔊全体quántǐtoàn thể🔊目的mùdìmục đích🔊名单míngdāndanh sách (tên)🔊名称míngchēngtên gọi🔊流行liúxíngthịnh hành, thời thượng; (bệnh) lan rộng🔊理想lǐxiǎnglý tưởng; ước mơ🔊看法kànfǎcách nhìn, quan điểm, ý kiến🔊结果jiéguǒkết quả; rốt cuộc51Bài 51 · Từ khác (phần 3)14 từ · khoảng 10 phút
Từ vựng🔊角jiǎogóc; sừng; hào (1/10 tệ)🔊角度jiǎodùgóc độ; góc (hình học)🔊机会jīhuìcơ hội🔊坏处huàichutác hại, điểm xấu🔊好事hǎoshìviệc tốt, điều tốt lành🔊好处hǎochulợi ích, điểm tốt🔊观点guāndiǎnquan điểm🔊方面fāngmiànmặt, phương diện🔊方法fāngfǎphương pháp🔊多数duōshùđa số🔊队duìđội, đội ngũ; hàng🔊道理dàolilẽ phải, đạo lý, lý lẽ🔊大多数dàduōshùđa số, phần lớn🔊办法bànfǎcách, biện pháp