难看 đọc là nánkàn, nghĩa là xấu, khó coi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
难看
nánkàn
xấu, khó coi
tính từ
Ví dụ với 难看
这件衣服太难看了。
Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le.
Cái áo này xấu quá.
他写的字很难看。
Tā xiě de zì hěn nánkàn.
Chữ anh ấy viết rất xấu.
这个颜色太难看了。
Zhège yánsè tài nánkàn le.
Màu này xấu quá.
Cách viết 难看 (thứ tự nét)
难… nét
看… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难看
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 172 (隹) | 10 |
| 看 | kàn | 109 (目) | 9 |
Hỏi nhanh về 难看
难看 tiếng Trung là gì?
难看 (nánkàn) nghĩa là xấu, khó coi (tính từ).
难看 đọc thế nào?
难看 đọc là nánkàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难看 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服太难看了。 (Zhè jiàn yīfu tài nánkàn le.) nghĩa là: Cái áo này xấu quá.
难看 thuộc cấp HSK mấy?
难看 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07