举 đọc là jǔ, nghĩa là giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
举
jǔ
giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ)
Hán Việt: cử
động từBộ thủ 3 (丶)9 nét
Ví dụ với 举
请举一个例子。
Qǐng jǔ yí ge lìzi.
Xin nêu một ví dụ.
Cách viết 举 (thứ tự nét)
举… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 举
举 tiếng Trung là gì?
举 (jǔ) nghĩa là giơ lên, nâng lên; nêu (ví dụ) (động từ).
举 đọc thế nào?
举 đọc là jǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举 thế nào?
Ví dụ: 请举一个例子。 (Qǐng jǔ yí ge lìzi.) nghĩa là: Xin nêu một ví dụ.
举 thuộc cấp HSK mấy?
举 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07