疼 đọc là téng, nghĩa là đau; thương yêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
疼
téng
đau; thương yêu
động từ; tính từBộ thủ 104 (疒)10 nét
Ví dụ với 疼
我今天头疼。
Wǒ jīntiān tóu téng.
Hôm nay tôi đau đầu.
Cách viết 疼 (thứ tự nét)
疼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 疼
疼 tiếng Trung là gì?
疼 (téng) nghĩa là đau; thương yêu (động từ; tính từ).
疼 đọc thế nào?
疼 đọc là téng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 疼 thế nào?
Ví dụ: 我今天头疼。 (Wǒ jīntiān tóu téng.) nghĩa là: Hôm nay tôi đau đầu.
疼 thuộc cấp HSK mấy?
疼 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07