大海 đọc là dàhǎi, nghĩa là biển (lớn), biển cả. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
大海
dàhǎi
biển (lớn), biển cả
Hán Việt: đại hải
danh từ
Ví dụ với 大海
我想去看大海。
Wǒ xiǎng qù kàn dàhǎi.
Tôi muốn đi ngắm biển.
Cách viết 大海 (thứ tự nét)
大… nét
海… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 大海
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 大 | dà | 37 (大) | 3 |
| 海 | hǎi | 85 (水) | 10 |
Hỏi nhanh về 大海
大海 tiếng Trung là gì?
大海 (dàhǎi) nghĩa là biển (lớn), biển cả (danh từ).
大海 đọc thế nào?
大海 đọc là dàhǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 大海 thế nào?
Ví dụ: 我想去看大海。 (Wǒ xiǎng qù kàn dàhǎi.) nghĩa là: Tôi muốn đi ngắm biển.
大海 thuộc cấp HSK mấy?
大海 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07