过 đọc là guo, nghĩa là trợ từ chỉ đã từng (kinh nghiệm). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
过
guo
trợ từ chỉ đã từng (kinh nghiệm)
Hán Việt: quá
trợ từBộ thủ 162 (辵)7 nét
Ví dụ với 过
我去过北京。
Wǒ qùguo Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
我去过中国。
Wǒ qù guo Zhōngguó.
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
他没吃过这种水果。
Tā méi chī guo zhè zhǒng shuǐguǒ.
Anh ấy chưa từng ăn loại hoa quả này.
Lưu ý khi dùng
Phủ định dùng 没(有)……过: 我没去过北京.
Cách viết 过 (thứ tự nét)
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 过
过 tiếng Trung là gì?
过 (guo) nghĩa là trợ từ chỉ đã từng (kinh nghiệm) (trợ từ).
过 đọc thế nào?
过 đọc là guo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过 thế nào?
Ví dụ: 我去过北京。 (Wǒ qùguo Běijīng.) nghĩa là: Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
过 thuộc cấp HSK mấy?
过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07