全国 đọc là quánguó, nghĩa là toàn quốc, cả nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
全国
quánguó
toàn quốc, cả nước
Hán Việt: toàn quốc
danh từ
Ví dụ với 全国
全国的人都知道这个地方。
Quánguó de rén dōu zhīdào zhège dìfang.
Người cả nước đều biết nơi này.
Cách viết 全国 (thứ tự nét)
全… nét
国… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 全国
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 全 | quán | 11 (入) | 6 |
| 国 | guó | 31 (囗) | 8 |
Hỏi nhanh về 全国
全国 tiếng Trung là gì?
全国 (quánguó) nghĩa là toàn quốc, cả nước (danh từ).
全国 đọc thế nào?
全国 đọc là quánguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 全国 thế nào?
Ví dụ: 全国的人都知道这个地方。 (Quánguó de rén dōu zhīdào zhège dìfang.) nghĩa là: Người cả nước đều biết nơi này.
全国 thuộc cấp HSK mấy?
全国 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07