那会儿 đọc là nàhuìr, nghĩa là lúc đó (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
那会儿
nàhuìr
lúc đó (khẩu ngữ)
danh từ

Ví dụ với 那会儿

那会儿我还小。
Nàhuìr wǒ hái xiǎo.
Lúc đó tôi còn nhỏ.
那会儿天还没黑。
Nàhuìr tiān hái méi hēi.
Lúc đó trời còn chưa tối.
那会儿我们都很年轻。
Nàhuìr wǒmen dōu hěn niánqīng.
Lúc đó chúng tôi đều còn trẻ.

Cách viết 那会儿 (thứ tự nét)

那… nét
会… nét
儿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 那会儿

ChữPinyinBộ thủSố nét
那nà163 (邑)7
会huì9 (人)6
儿ér10 (儿)2

Hỏi nhanh về 那会儿

那会儿 tiếng Trung là gì?

那会儿 (nàhuìr) nghĩa là lúc đó (khẩu ngữ) (danh từ).

那会儿 đọc thế nào?

那会儿 đọc là nàhuìr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 那会儿 thế nào?

Ví dụ: 那会儿我还小。 (Nàhuìr wǒ hái xiǎo.) nghĩa là: Lúc đó tôi còn nhỏ.

那会儿 thuộc cấp HSK mấy?

那会儿 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07