心里 đọc là xīnli, nghĩa là trong lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
心里
xīnli
trong lòng

Hán Việt: tâm lịa

danh từ chỉ phương vị

Ví dụ với 心里

他心里很高兴。
Tā xīnli hěn gāoxìng.
Trong lòng anh ấy rất vui.

Cách viết 心里 (thứ tự nét)

心… nét
里… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心里

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn61 (心)4
里lǐ166 (里)7

Hỏi nhanh về 心里

心里 tiếng Trung là gì?

心里 (xīnli) nghĩa là trong lòng (danh từ chỉ phương vị).

心里 đọc thế nào?

心里 đọc là xīnli. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心里 thế nào?

Ví dụ: 他心里很高兴。 (Tā xīnli hěn gāoxìng.) nghĩa là: Trong lòng anh ấy rất vui.

心里 thuộc cấp HSK mấy?

心里 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07