心中 đọc là xīnzhōng, nghĩa là trong lòng, trong tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
心中
xīnzhōng
trong lòng, trong tâm

Hán Việt: tâm trung

danh từ chỉ phương vị

Ví dụ với 心中

我心中有一个想法。
Wǒ xīnzhōng yǒu yí ge xiǎngfǎ.
Trong lòng tôi có một ý nghĩ.

Cách viết 心中 (thứ tự nét)

心… nét
中… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 心中

ChữPinyinBộ thủSố nét
心xīn61 (心)4
中zhōng2 (丨)4

Hỏi nhanh về 心中

心中 tiếng Trung là gì?

心中 (xīnzhōng) nghĩa là trong lòng, trong tâm (danh từ chỉ phương vị).

心中 đọc thế nào?

心中 đọc là xīnzhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心中 thế nào?

Ví dụ: 我心中有一个想法。 (Wǒ xīnzhōng yǒu yí ge xiǎngfǎ.) nghĩa là: Trong lòng tôi có một ý nghĩ.

心中 thuộc cấp HSK mấy?

心中 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07