中餐 đọc là zhōngcān, nghĩa là món Trung, bữa ăn kiểu Trung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中餐
zhōngcān
món Trung, bữa ăn kiểu Trung
danh từ
Ví dụ với 中餐
我很喜欢中餐。
Wǒ hěn xǐhuan zhōngcān.
Tôi rất thích món Trung.
Cách viết 中餐 (thứ tự nét)
中… nét
餐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中餐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 餐 | cān | 184 (食) | 16 |
Hỏi nhanh về 中餐
中餐 tiếng Trung là gì?
中餐 (zhōngcān) nghĩa là món Trung, bữa ăn kiểu Trung (danh từ).
中餐 đọc thế nào?
中餐 đọc là zhōngcān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中餐 thế nào?
Ví dụ: 我很喜欢中餐。 (Wǒ hěn xǐhuan zhōngcān.) nghĩa là: Tôi rất thích món Trung.
中餐 thuộc cấp HSK mấy?
中餐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07