自行车 đọc là zìxíngchē, nghĩa là xe đạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
自行车
zìxíngchē
xe đạp

Hán Việt: tự hàng xa

danh từ

Ví dụ với 自行车

他的自行车是新的。
Tā de zìxíngchē shì xīn de.
Xe đạp của anh ấy là xe mới.

Cách viết 自行车 (thứ tự nét)

自… nét
行… nét
车… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 自行车

ChữPinyinBộ thủSố nét
自zì132 (自)6
行xíng144 (行)6
车chē159 (車)4

Hỏi nhanh về 自行车

自行车 tiếng Trung là gì?

自行车 (zìxíngchē) nghĩa là xe đạp (danh từ).

自行车 đọc thế nào?

自行车 đọc là zìxíngchē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自行车 thế nào?

Ví dụ: 他的自行车是新的。 (Tā de zìxíngchē shì xīn de.) nghĩa là: Xe đạp của anh ấy là xe mới.

自行车 thuộc cấp HSK mấy?

自行车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07