满意 đọc là mǎnyì, nghĩa là hài lòng, vừa ý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
满意
mǎnyì
hài lòng, vừa ý
Hán Việt: mãn ý
động từ
Ví dụ với 满意
我对这个房间很满意。
Wǒ duì zhège fángjiān hěn mǎnyì.
Tôi rất hài lòng với căn phòng này.
Cách viết 满意 (thứ tự nét)
满… nét
意… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 满意
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 满 | mǎn | 85 (水) | 14 |
| 意 | yì | 61 (心) | 13 |
Hỏi nhanh về 满意
满意 tiếng Trung là gì?
满意 (mǎnyì) nghĩa là hài lòng, vừa ý (động từ).
满意 đọc thế nào?
满意 đọc là mǎnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 满意 thế nào?
Ví dụ: 我对这个房间很满意。 (Wǒ duì zhège fángjiān hěn mǎnyì.) nghĩa là: Tôi rất hài lòng với căn phòng này.
满意 thuộc cấp HSK mấy?
满意 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07