所有 đọc là suǒyǒu, nghĩa là tất cả, toàn bộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
所有
suǒyǒu
tất cả, toàn bộ
Hán Việt: sỡ hữu
tính từ
Ví dụ với 所有
所有的人都来了。
Suǒyǒu de rén dōu lái le.
Tất cả mọi người đều đến rồi.
Cách viết 所有 (thứ tự nét)
所… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 所有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 所 | suǒ | 63 (戶) | 8 |
| 有 | yǒu | 74 (月) | 6 |
Hỏi nhanh về 所有
所有 tiếng Trung là gì?
所有 (suǒyǒu) nghĩa là tất cả, toàn bộ (tính từ).
所有 đọc thế nào?
所有 đọc là suǒyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所有 thế nào?
Ví dụ: 所有的人都来了。 (Suǒyǒu de rén dōu lái le.) nghĩa là: Tất cả mọi người đều đến rồi.
所有 thuộc cấp HSK mấy?
所有 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07