住房 đọc là zhùfáng, nghĩa là nhà ở. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
住房
zhùfáng
nhà ở

Hán Việt: trú phòng

danh từ

Ví dụ với 住房

这里的住房很贵。
Zhèlǐ de zhùfáng hěn guì.
Nhà ở chỗ này rất đắt.

Cách viết 住房 (thứ tự nét)

住… nét
房… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 住房

ChữPinyinBộ thủSố nét
住zhù9 (人)7
房fáng63 (戶)8

Hỏi nhanh về 住房

住房 tiếng Trung là gì?

住房 (zhùfáng) nghĩa là nhà ở (danh từ).

住房 đọc thế nào?

住房 đọc là zhùfáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 住房 thế nào?

Ví dụ: 这里的住房很贵。 (Zhèlǐ de zhùfáng hěn guì.) nghĩa là: Nhà ở chỗ này rất đắt.

住房 thuộc cấp HSK mấy?

住房 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07