其中 đọc là qízhōng, nghĩa là trong đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
其中
qízhōng
trong đó
Hán Việt: kì trung
danh từ
Ví dụ với 其中
他有三本书,其中一本很新。
Tā yǒu sān běn shū, qízhōng yì běn hěn xīn.
Anh ấy có ba quyển sách, trong đó một quyển rất mới.
Cách viết 其中 (thứ tự nét)
其… nét
中… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 其中
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 其 | qí | 12 (八) | 8 |
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
Hỏi nhanh về 其中
其中 tiếng Trung là gì?
其中 (qízhōng) nghĩa là trong đó (danh từ).
其中 đọc thế nào?
其中 đọc là qízhōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 其中 thế nào?
Ví dụ: 他有三本书,其中一本很新。 (Tā yǒu sān běn shū, qízhōng yì běn hěn xīn.) nghĩa là: Anh ấy có ba quyển sách, trong đó một quyển rất mới.
其中 thuộc cấp HSK mấy?
其中 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07