颜色 đọc là yánsè, nghĩa là màu sắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
颜色
yánsè
màu sắc
danh từ
Ví dụ với 颜色
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
Cách viết 颜色 (thứ tự nét)
颜… nét
色… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 颜色
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 颜 | yán | 181 (頁) | 15 |
| 色 | sè | 139 (色) | 6 |
Hỏi nhanh về 颜色
颜色 tiếng Trung là gì?
颜色 (yánsè) nghĩa là màu sắc (danh từ).
颜色 đọc thế nào?
颜色 đọc là yánsè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 颜色 thế nào?
Ví dụ: 你喜欢什么颜色? (Nǐ xǐhuan shénme yánsè?) nghĩa là: Bạn thích màu gì?
颜色 thuộc cấp HSK mấy?
颜色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07