不错 đọc là búcuò, nghĩa là khá tốt, không tệ; đúng vậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不错
búcuò
khá tốt, không tệ; đúng vậy
tính từ

Ví dụ với 不错

这家饭馆的菜不错。
Zhè jiā fànguǎn de cài búcuò.
Món ăn của quán này khá ngon.

Cách viết 不错 (thứ tự nét)

不… nét
错… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不错

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
错cuò167 (金)13

Hỏi nhanh về 不错

不错 tiếng Trung là gì?

不错 (búcuò) nghĩa là khá tốt, không tệ; đúng vậy (tính từ).

不错 đọc thế nào?

不错 đọc là búcuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不错 thế nào?

Ví dụ: 这家饭馆的菜不错。 (Zhè jiā fànguǎn de cài búcuò.) nghĩa là: Món ăn của quán này khá ngon.

不错 thuộc cấp HSK mấy?

不错 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07