白色 đọc là báisè, nghĩa là màu trắng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
白色
báisè
màu trắng

Hán Việt: bạch sắc

danh từ

Ví dụ với 白色

她穿着白色的衣服。
Tā chuānzhe báisè de yīfu.
Cô ấy mặc quần áo màu trắng.

Cách viết 白色 (thứ tự nét)

白… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 白色

ChữPinyinBộ thủSố nét
白bái106 (白)5
色sè139 (色)6

Hỏi nhanh về 白色

白色 tiếng Trung là gì?

白色 (báisè) nghĩa là màu trắng (danh từ).

白色 đọc thế nào?

白色 đọc là báisè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 白色 thế nào?

Ví dụ: 她穿着白色的衣服。 (Tā chuānzhe báisè de yīfu.) nghĩa là: Cô ấy mặc quần áo màu trắng.

白色 thuộc cấp HSK mấy?

白色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07