药水 đọc là yàoshuǐ, nghĩa là thuốc nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
药水
yàoshuǐ
thuốc nước

Hán Việt: dược thuỷ

danh từ

Ví dụ với 药水

这是喝的药水。
Zhè shì hē de yàoshuǐ.
Đây là thuốc nước để uống.

Cách viết 药水 (thứ tự nét)

药… nét
水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 药水

ChữPinyinBộ thủSố nét
药yào140 (艸)9
水shuǐ85 (水)4

Hỏi nhanh về 药水

药水 tiếng Trung là gì?

药水 (yàoshuǐ) nghĩa là thuốc nước (danh từ).

药水 đọc thế nào?

药水 đọc là yàoshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 药水 thế nào?

Ví dụ: 这是喝的药水。 (Zhè shì hē de yàoshuǐ.) nghĩa là: Đây là thuốc nước để uống.

药水 thuộc cấp HSK mấy?

药水 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07