平时 đọc là píngshí, nghĩa là ngày thường, lúc bình thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
平时
píngshí
ngày thường, lúc bình thường
danh từ chỉ thời gian

Ví dụ với 平时

他平时不喝牛奶。
Tā píngshí bù hē niúnǎi.
Bình thường anh ấy không uống sữa.

Cách viết 平时 (thứ tự nét)

平… nét
时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 平时

ChữPinyinBộ thủSố nét
平píng51 (干)5
时shí72 (日)7

Hỏi nhanh về 平时

平时 tiếng Trung là gì?

平时 (píngshí) nghĩa là ngày thường, lúc bình thường (danh từ chỉ thời gian).

平时 đọc thế nào?

平时 đọc là píngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 平时 thế nào?

Ví dụ: 他平时不喝牛奶。 (Tā píngshí bù hē niúnǎi.) nghĩa là: Bình thường anh ấy không uống sữa.

平时 thuộc cấp HSK mấy?

平时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07