米 đọc là mǐ, nghĩa là mét (m); gạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
米
mǐ
mét (m); gạo
lượng từBộ thủ 119 (米)6 nét
Ví dụ với 米
学校离这儿五百米。
Xuéxiào lí zhèr wǔbǎi mǐ.
Trường cách đây năm trăm mét.
Lưu ý khi dùng
Khi nói về gạo thường dùng 大米 hoặc 米饭 (cơm).
Cách viết 米 (thứ tự nét)
米… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 米
米 tiếng Trung là gì?
米 (mǐ) nghĩa là mét (m); gạo (lượng từ).
米 đọc thế nào?
米 đọc là mǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 米 thế nào?
Ví dụ: 学校离这儿五百米。 (Xuéxiào lí zhèr wǔbǎi mǐ.) nghĩa là: Trường cách đây năm trăm mét.
米 thuộc cấp HSK mấy?
米 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07