阴 đọc là yīn, nghĩa là âm u, nhiều mây. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
阴
yīn
âm u, nhiều mây
Hán Việt: âm
tính từBộ thủ 170 (阜)7 nét
Ví dụ với 阴
今天天阴了。
Jīntiān tiān yīn le.
Hôm nay trời âm u rồi.
今天天气很阴。
Jīntiān tiānqì hěn yīn.
Hôm nay trời rất âm u.
天阴了,可能要下雨。
Tiān yīn le, kěnéng yào xiàyǔ.
Trời âm u rồi, có thể sẽ mưa.
Cách viết 阴 (thứ tự nét)
阴… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阴
阴 tiếng Trung là gì?
阴 (yīn) nghĩa là âm u, nhiều mây (tính từ).
阴 đọc thế nào?
阴 đọc là yīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阴 thế nào?
Ví dụ: 今天天阴了。 (Jīntiān tiān yīn le.) nghĩa là: Hôm nay trời âm u rồi.
阴 thuộc cấp HSK mấy?
阴 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07