那样 đọc là nàyàng, nghĩa là như vậy, như thế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
那样
nàyàng
như vậy, như thế
Hán Việt: na dạng
đại từ
Ví dụ với 那样
别那样说。
Bié nàyàng shuō.
Đừng nói như thế.
别那样做,不好。
Bié nàyàng zuò, bù hǎo.
Đừng làm như vậy, không tốt.
我也想那样学习汉语。
Wǒ yě xiǎng nàyàng xuéxí Hànyǔ.
Tôi cũng muốn học tiếng Trung như vậy.
Cách viết 那样 (thứ tự nét)
那… nét
样… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 那样
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 那 | nà | 163 (邑) | 7 |
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
Hỏi nhanh về 那样
那样 tiếng Trung là gì?
那样 (nàyàng) nghĩa là như vậy, như thế (đại từ).
那样 đọc thế nào?
那样 đọc là nàyàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那样 thế nào?
Ví dụ: 别那样说。 (Bié nàyàng shuō.) nghĩa là: Đừng nói như thế.
那样 thuộc cấp HSK mấy?
那样 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07