而且 đọc là érqiě, nghĩa là mà còn, hơn nữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
而且
érqiě
mà còn, hơn nữa
liên từ
Ví dụ với 而且
这里很干净,而且很安静。
Zhèlǐ hěn gānjìng, érqiě hěn ānjìng.
Ở đây rất sạch, mà còn rất yên tĩnh.
Cách viết 而且 (thứ tự nét)
而… nét
且… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 而且
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 而 | ér | 126 (而) | 6 |
| 且 | qiě | 1 (一) | 5 |
Hỏi nhanh về 而且
而且 tiếng Trung là gì?
而且 (érqiě) nghĩa là mà còn, hơn nữa (liên từ).
而且 đọc thế nào?
而且 đọc là érqiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 而且 thế nào?
Ví dụ: 这里很干净,而且很安静。 (Zhèlǐ hěn gānjìng, érqiě hěn ānjìng.) nghĩa là: Ở đây rất sạch, mà còn rất yên tĩnh.
而且 thuộc cấp HSK mấy?
而且 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07