方面 đọc là fāngmiàn, nghĩa là mặt, phương diện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
方面
fāngmiàn
mặt, phương diện
danh từ
Ví dụ với 方面
在学习方面,他做得很好。
Zài xuéxí fāngmiàn, tā zuò de hěn hǎo.
Về mặt học tập, anh ấy làm rất tốt.
Cách viết 方面 (thứ tự nét)
方… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 方面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 方 | fāng | 70 (方) | 4 |
| 面 | miàn | 176 (面) | 9 |
Hỏi nhanh về 方面
方面 tiếng Trung là gì?
方面 (fāngmiàn) nghĩa là mặt, phương diện (danh từ).
方面 đọc thế nào?
方面 đọc là fāngmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 方面 thế nào?
Ví dụ: 在学习方面,他做得很好。 (Zài xuéxí fāngmiàn, tā zuò de hěn hǎo.) nghĩa là: Về mặt học tập, anh ấy làm rất tốt.
方面 thuộc cấp HSK mấy?
方面 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07