流 đọc là liú, nghĩa là chảy; trôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
流
liú
chảy; trôi

Hán Việt: lưu

động từBộ thủ 85 (水)10 nét

Ví dụ với 流

河里的水流得很快。
Hé li de shuǐ liú de hěn kuài.
Nước trong sông chảy rất nhanh.

Cách viết 流 (thứ tự nét)

流… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 流

流 tiếng Trung là gì?

流 (liú) nghĩa là chảy; trôi (động từ).

流 đọc thế nào?

流 đọc là liú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 流 thế nào?

Ví dụ: 河里的水流得很快。 (Hé li de shuǐ liú de hěn kuài.) nghĩa là: Nước trong sông chảy rất nhanh.

流 thuộc cấp HSK mấy?

流 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07