药 đọc là yào, nghĩa là thuốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
药
yào
thuốc
Hán Việt: dược
danh từBộ thủ 140 (艸)9 nét
Ví dụ với 药
你吃药了吗?
Nǐ chī yào le ma?
Bạn uống thuốc chưa?
Cách viết 药 (thứ tự nét)
药… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 药
药 tiếng Trung là gì?
药 (yào) nghĩa là thuốc (danh từ).
药 đọc thế nào?
药 đọc là yào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 药 thế nào?
Ví dụ: 你吃药了吗? (Nǐ chī yào le ma?) nghĩa là: Bạn uống thuốc chưa?
药 thuộc cấp HSK mấy?
药 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07