碰见 đọc là pèngjiàn, nghĩa là gặp (ngẫu nhiên). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
碰见
pèngjiàn
gặp (ngẫu nhiên)
động từ
Ví dụ với 碰见
昨天我碰见了一个老同学。
Zuótiān wǒ pèngjiàn le yí ge lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
Cách viết 碰见 (thứ tự nét)
碰… nét
见… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 碰见
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 碰 | pèng | 112 (石) | 13 |
| 见 | jiàn | 147 (見) | 4 |
Hỏi nhanh về 碰见
碰见 tiếng Trung là gì?
碰见 (pèngjiàn) nghĩa là gặp (ngẫu nhiên) (động từ).
碰见 đọc thế nào?
碰见 đọc là pèngjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碰见 thế nào?
Ví dụ: 昨天我碰见了一个老同学。 (Zuótiān wǒ pèngjiàn le yí ge lǎo tóngxué.) nghĩa là: Hôm qua tôi tình cờ gặp một người bạn học cũ.
碰见 thuộc cấp HSK mấy?
碰见 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07