不够 đọc là búgòu, nghĩa là không đủ, chưa đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不够
búgòu
không đủ, chưa đủ
tính từ

Ví dụ với 不够

我的钱不够。
Wǒ de qián búgòu.
Tiền của tôi không đủ.

Cách viết 不够 (thứ tự nét)

不… nét
够… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不够

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
够gòu36 (夕)11

Hỏi nhanh về 不够

不够 tiếng Trung là gì?

不够 (búgòu) nghĩa là không đủ, chưa đủ (tính từ).

不够 đọc thế nào?

不够 đọc là búgòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不够 thế nào?

Ví dụ: 我的钱不够。 (Wǒ de qián búgòu.) nghĩa là: Tiền của tôi không đủ.

不够 thuộc cấp HSK mấy?

不够 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07