晴 đọc là qíng, nghĩa là nắng, quang đãng (trời). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
晴
qíng
nắng, quang đãng (trời)
tính từBộ thủ 72 (日)12 nét

Ví dụ với 晴

雨停了,天晴了。
Yǔ tíng le, tiān qíng le.
Mưa tạnh rồi, trời quang rồi.

Cách viết 晴 (thứ tự nét)

晴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晴

晴 tiếng Trung là gì?

晴 (qíng) nghĩa là nắng, quang đãng (trời) (tính từ).

晴 đọc thế nào?

晴 đọc là qíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晴 thế nào?

Ví dụ: 雨停了,天晴了。 (Yǔ tíng le, tiān qíng le.) nghĩa là: Mưa tạnh rồi, trời quang rồi.

晴 thuộc cấp HSK mấy?

晴 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07