开机 đọc là kāijī, nghĩa là bật máy, khởi động máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
开机
kāijī
bật máy, khởi động máy
động từ

Ví dụ với 开机

手机开机了吗?
Shǒujī kāijī le ma?
Điện thoại đã bật nguồn chưa?

Cách viết 开机 (thứ tự nét)

开… nét
机… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 开机

ChữPinyinBộ thủSố nét
开kāi55 (廾)4
机jī75 (木)6

Hỏi nhanh về 开机

开机 tiếng Trung là gì?

开机 (kāijī) nghĩa là bật máy, khởi động máy (động từ).

开机 đọc thế nào?

开机 đọc là kāijī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 开机 thế nào?

Ví dụ: 手机开机了吗? (Shǒujī kāijī le ma?) nghĩa là: Điện thoại đã bật nguồn chưa?

开机 thuộc cấp HSK mấy?

开机 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07