Trả lời nhanh: 不用 (búyòng) nghĩa “không cần”, đứng trước động từ để nói một việc không cần thiết phải làm. Cũng hay dùng một mình để đáp lời một cách lịch sự: 不用了, 不用谢.

Công thức

Chủ ngữ + 不用 + V / 不用 + V + 了

Ví dụ

你不用来了,我自己去。

Nǐ búyòng lái le, wǒ zìjǐ qù.

Bạn không cần đến nữa, tôi tự đi.

明天不用上班。

Míngtiān búyòng shàngbān.

Ngày mai không cần đi làm.

不用谢,这是我应该做的。

Búyòng xiè, zhè shì wǒ yīnggāi zuò de.

Không có gì, đây là việc tôi nên làm.

不用买了,家里还有。

Búyòng mǎi le, jiā li hái yǒu.

Không cần mua nữa, ở nhà vẫn còn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 你不要谢我。(muốn nói “không cần cảm ơn”) → Đúng: 不用谢。

不要 là “đừng” (ngăn cấm); 不用 là “không cần”.

2. Sai: 不用(bùyòng) → Đúng: 不用(búyòng)

不 đọc bú trước âm thanh 4.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 外面不冷,你______穿大衣。

Xem đáp án

不用

Câu 2. Sắp xếp: 不用 / 你 / 担心

Xem đáp án

你不用担心。

Câu 3. Dịch: Không cần đợi tôi.

Xem đáp án

不用等我。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 明天不用上课。 (b) 明天不要用上课。

Xem đáp án

(a)

FAQ

不用 và 不要 khác nhau thế nào?

不用 = không cần (không bắt buộc); 不要 = đừng (khuyên ngăn, cấm).

不用 và 没用 khác nhau thế nào?

没用 = vô dụng, không có tác dụng; 不用 = không cần.

Trả lời 要不要……? phủ định thế nào?

Nói 不用 hoặc 不用了.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK2
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 81 bài Ngữ pháp HSK 2

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *